directorial

[Mỹ]/dɪ,rek'tɔːrɪəl/
[Anh]/ˌdaɪrɛk'tɔrɪəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến việc quản lý hoặc chỉ đạo một cái gì đó; liên quan đến một giám đốc hoặc việc chỉ đạo

Cụm từ & Cách kết hợp

film directorial

phim đạo diễn

directorial debut

lần ra mắt với vai trò đạo diễn

directorial style

phong cách đạo diễn

award-winning directorial

đoạt giải thưởng với vai trò đạo diễn

directorial skills

kỹ năng đạo diễn

directorial career

sự nghiệp đạo diễn

Câu ví dụ

Jerry Lewis made his acclaimed directorial debut in this rollicking comedy hit.

Jerry Lewis đã có màn ra mắt đạo diễn được đánh giá cao trong bộ phim hài hước và vui nhộn này.

She made her directorial debut with the new film.

Cô ấy đã có màn ra mắt đạo diễn với bộ phim mới.

The directorial style of the movie was praised by critics.

Phong cách đạo diễn của bộ phim đã được giới phê bình đánh giá cao.

He received an award for his directorial work on the play.

Anh ấy đã nhận được một giải thưởng cho công việc đạo diễn của mình trong vở kịch.

The directorial decisions greatly impacted the final outcome of the project.

Những quyết định đạo diễn đã tác động lớn đến kết quả cuối cùng của dự án.

Her directorial skills have improved over the years.

Kỹ năng đạo diễn của cô ấy đã được cải thiện theo những năm tháng.

The directorial team is working hard to bring the vision to life.

Đội ngũ đạo diễn đang làm việc chăm chỉ để biến tầm nhìn thành hiện thực.

The directorial duties include overseeing the entire production process.

Nhiệm vụ đạo diễn bao gồm giám sát toàn bộ quá trình sản xuất.

He is known for his unique directorial approach.

Anh ấy nổi tiếng với cách tiếp cận đạo diễn độc đáo của mình.

The directorial choices in the film were controversial.

Những lựa chọn đạo diễn trong bộ phim là gây tranh cãi.

The directorial team collaborated closely with the actors to achieve the desired performances.

Đội ngũ đạo diễn đã hợp tác chặt chẽ với các diễn viên để đạt được những màn trình diễn mong muốn.

Ví dụ thực tế

Christopher Nolan has been pretty consistent with his directorial schedule.

Christopher Nolan đã khá nhất quán với lịch trình đạo diễn của mình.

Nguồn: Selected Film and Television News

An eleventh-hour casting change and directorial reworking that could earn an actor an Oscar.

Một sự thay đổi nhân sự và chỉnh sửa đạo diễn vào phút cuối có thể giúp một diễn viên giành được một giải Oscar.

Nguồn: Time

" Extraction, " a Netflix film starring Chris Hemsworth, is the directorial debut of Sam Hargrave.

“ Extraction, ” một bộ phim của Netflix có sự tham gia của Chris Hemsworth, là bộ phim đầu tay của đạo diễn Sam Hargrave.

Nguồn: VOA Slow English - Entertainment

This commitment to bring reality into his fictional films has led to some unorthodox directorial decisions.

Sự tận tâm mang lại sự thật vào các bộ phim hư cấu của anh ấy đã dẫn đến một số quyết định đạo diễn không chính thống.

Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)

I was on the brink of a directorial masterpiece.

Tôi đã đứng trên bờ vực của một kiệt tác đạo diễn.

Nguồn: Modern Family Season 11

So all of the costuming choices are made to serve Baz Luhrmann's directorial vision.

Vì vậy, tất cả các lựa chọn trang phục đều được thực hiện để phục vụ cho tầm nhìn đạo diễn của Baz Luhrmann.

Nguồn: Fashion experts interpret film and television dramas.

It was the director's first movie and I thought his directorial debut wasn't bad.

Đó là bộ phim đầu tiên của đạo diễn và tôi nghĩ bộ phim đầu tay của anh ấy không tệ.

Nguồn: 2008 ESLPod

It's really important to us that we get our directorial thoughts out into the script.

Thật sự rất quan trọng đối với chúng tôi rằng chúng tôi đưa những suy nghĩ đạo diễn của mình ra thành kịch bản.

Nguồn: GQ — Representative Roles of Celebrities

Ten years later, he received the most memorable directorial advice of his career, from the filmmaker John Huston, who directed The Man Who Would Be King.

Mười năm sau, anh ấy nhận được lời khuyên đạo diễn đáng nhớ nhất trong sự nghiệp của mình từ đạo diễn John Huston, người đã đạo diễn bộ phim The Man Who Would Be King.

Nguồn: Newsweek

FIRST International Film Festival focuses more on the new generation of Chinese creators and their productions, most of which involve directorial debuts, according to Gao.

Liên hoan phim quốc tế FIRST tập trung hơn vào thế hệ mới của các nhà sáng tạo và sản xuất của Trung Quốc, phần lớn trong số đó liên quan đến các bộ phim đầu tay, theo Gao.

Nguồn: Selected English short passages

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay