managerial

[Mỹ]/ˌmænəˈdʒɪəriəl/
[Anh]/ˌmænəˈdʒɪriəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến quản lý; liên quan đến trách nhiệm và nghĩa vụ của một nhà quản lý

Cụm từ & Cách kết hợp

managerial skills

kỹ năng quản lý

managerial experience

kinh nghiệm quản lý

managerial position

vị trí quản lý

managerial system

hệ thống quản lý

managerial personnel

nhân sự quản lý

managerial staff

nhân viên quản lý

managerial accounting

kế toán quản lý

managerial authority

quyền hạn quản lý

managerial experiences

kinh nghiệm quản lý

managerial approach

phương pháp quản lý

managerial economics

kinh tế quản lý

managerial psychology

tâm lý quản lý

managerial decision

quyết định quản lý

managerial function

chức năng quản lý

Câu ví dụ

the first step on the managerial ladder.

bước đi đầu tiên trên nấc thang quản lý.

The clerk was elevated to a managerial position.

Người giữ sổ sách đã được thăng chức lên vị trí quản lý.

She was promoted into some kind of managerial job.

Cô ấy được thăng chức vào một công việc quản lý nào đó.

he wants to end his managerial career on a high note.

anh ấy muốn kết thúc sự nghiệp quản lý của mình một cách đáng nhớ.

he relinquished his managerial role to become chief executive.

anh ấy đã từ bỏ vai trò quản lý của mình để trở thành giám đốc điều hành.

His treatment of his secretary was a blatant example of managerial arrogance.

Cách anh ấy đối xử với thư ký của mình là một ví dụ rõ ràng về sự tự cao tự đại trong quản lý.

He has decided to visit Japan with a view to enlarging his managerial know-how.

anh ấy đã quyết định đến thăm Nhật Bản với mục đích mở rộng kiến thức quản lý của mình.

he admitted he might have dropped his first managerial clanger.

anh ấy thừa nhận có lẽ anh ấy đã mắc sai lầm quản lý đầu tiên.

He has an easygoing managerial style and won't rock the boat unless absolutely necessary.

Anh ấy có phong cách quản lý hòa đồng và sẽ không gây sóng gió trừ khi thực sự cần thiết.

The researcher suggests that the most effective way to study the sociopolitical risk of business is to approach it as a managerial problem.

Nhà nghiên cứu cho rằng cách hiệu quả nhất để nghiên cứu rủi ro chính trị - xã hội của doanh nghiệp là tiếp cận nó như một vấn đề quản lý.

Ví dụ thực tế

I have demonstrated strong leadership and managerial skills.

Tôi đã chứng minh được khả năng lãnh đạo và quản lý mạnh mẽ.

Nguồn: Essential English Phrases for Interviews

A new managerial elite was replacing the old aristocracy.

Một tầng lớp tinh élite quản lý mới đang thay thế tầng lớp quý tộc cũ.

Nguồn: Cultural Discussions

Our managerial skills are measured by the competence manifested in accelerating this process.

Kỹ năng quản lý của chúng tôi được đánh giá bằng năng lực thể hiện trong việc đẩy nhanh quá trình này.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

B) Elevate students to managerial positions.

B) Đưa sinh viên lên các vị trí quản lý.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

Was it managerial – did you have a lot of responsibility?

Đó có phải là quản lý không – bạn có rất nhiều trách nhiệm không?

Nguồn: Doctor-Patient Conversation in English

My managerial eye saw at a glance its capabilities for a theater.

Đôi mắt quản lý của tôi đã thấy ngay tiềm năng của nó cho một nhà hát.

Nguồn: American Original Language Arts Volume 4

But Mr Trump lacks the attention span and managerial skills to run a conspiracy.

Nhưng ông Trump thiếu sự tập trung và kỹ năng quản lý để điều hành một âm mưu.

Nguồn: The Economist (Summary)

Five years from now I would be in a managerial position of a medium-sized company.

Năm năm sau, tôi sẽ ở vị trí quản lý của một công ty vừa.

Nguồn: Essential sentences for IELTS speaking.

But in 1939, it was basically a " Wax company" that wanted more for its managerial class.

Wax company

Nguồn: Vox opinion

An expansion in professional and managerial jobs allowed many working-class people to move up the income ladder.

Sự mở rộng trong các công việc chuyên nghiệp và quản lý đã cho phép nhiều người lao động có thể thăng tiến trên thang bậc thu nhập.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay