disassociate

[Mỹ]/dɪsə'səʊʃɪeɪt/
[Anh]/ˌdɪsəˈsoʃiˌet/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. tách (cái gì)
Word Forms
thì quá khứdisassociated
ngôi thứ ba số ítdisassociates
hiện tại phân từdisassociating
quá khứ phân từdisassociated

Câu ví dụ

The individuals should disassociate themselves from the mother church upon the acceptance of the truth.

Những cá nhân nên tách mình khỏi nhà thờ mẹ sau khi chấp nhận sự thật.

It is important to disassociate personal feelings from professional decisions.

Điều quan trọng là phải tách biệt cảm xúc cá nhân khỏi các quyết định chuyên nghiệp.

He tried to disassociate himself from the scandal to protect his reputation.

Anh ta đã cố gắng tách mình khỏi scandal để bảo vệ danh tiếng của mình.

The company decided to disassociate from its controversial sponsor.

Công ty đã quyết định tách khỏi nhà tài trợ gây tranh cãi của mình.

She needs to disassociate herself from toxic relationships for her own well-being.

Cô ấy cần phải tách mình khỏi những mối quan hệ độc hại vì sức khỏe của bản thân.

It's challenging to disassociate the smell of coffee from the memory of her favorite cafe.

Thật khó để tách mùi cà phê khỏi ký ức về quán cà phê yêu thích của cô ấy.

The therapist helped her disassociate past traumas from her present life.

Nhà trị liệu đã giúp cô ấy tách những chấn thương trong quá khứ khỏi cuộc sống hiện tại của cô ấy.

He needs to disassociate work stress from his personal relationships.

Anh ấy cần phải tách căng thẳng công việc khỏi các mối quan hệ cá nhân của mình.

It's important to disassociate the product from any negative associations in the market.

Điều quan trọng là phải tách sản phẩm khỏi bất kỳ mối liên hệ tiêu cực nào trên thị trường.

The artist wanted to disassociate her latest work from previous styles.

Nghệ sĩ muốn tách biệt tác phẩm mới nhất của cô ấy khỏi các phong cách trước đó.

She tried to disassociate her emotions from the decision-making process.

Cô ấy đã cố gắng tách cảm xúc của mình khỏi quá trình ra quyết định.

Ví dụ thực tế

Like, it was hard to disassociate or something.

Giống như, thật khó để tách rời hoặc một điều gì đó.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

Disassociation is a hidden symptom of BPD because others may assume someone who is disassociating is just tired or distracted.

Mất kết nối là một triệu chứng tiềm ẩn của Rối loạn nhân cách ranh giới (BPD) vì người khác có thể cho rằng người đang mất kết nối chỉ là mệt mỏi hoặc mất tập trung.

Nguồn: Psychology Mini Class

Finally, people with borderline personality disorder may disassociate more frequently and for longer periods of time than typical functioning people.

Cuối cùng, những người bị rối loạn nhân cách ranh giới có thể mất kết nối thường xuyên hơn và trong thời gian dài hơn so với những người bình thường.

Nguồn: Psychology Mini Class

They began to disassociate from their body.

Họ bắt đầu tách rời khỏi cơ thể của họ.

Nguồn: The Power of Now

Before I sat down and really figured out that it was illegal, I was able to sort of disassociate.

Trước khi tôi ngồi xuống và thực sự tìm hiểu rằng nó là bất hợp pháp, tôi có thể tách rời một cách.

Nguồn: New York Magazine (Video Edition)

First thing that you want to do with that rejection is disassociate yourself from the rejection.

Điều đầu tiên bạn muốn làm với sự từ chối đó là tách bản thân khỏi sự từ chối.

Nguồn: Charm Command

Now, in a crisis, I tend to disassociate into, like, little scientists, and I start talking very analytically.

Bây giờ, trong một cuộc khủng hoảng, tôi có xu hướng mất kết nối vào, như thể, những nhà khoa học nhỏ bé, và tôi bắt đầu nói rất phân tích.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) September 2018 Collection

If FIFA, and by dint football, then becomes a negative thing, then sponsors are going to want to disassociate themselves with it.

Nếu FIFA, và theo đó bóng đá, trở thành một điều tiêu cực, thì các nhà tài trợ sẽ muốn tách mình khỏi nó.

Nguồn: VOA Standard June 2015 Collection

As Martian water molecules rise into and then escape from the atmosphere, they disassociate into free hydrogen and oxygen atoms.

Khi các phân tử nước của Sao Hỏa bay lên và sau đó thoát khỏi khí quyển, chúng sẽ phân tách thành các nguyên tử hydro và oxy tự do.

Nguồn: Selected English short passages

They write or talk more about others, often using the third person to distance and disassociate themselves from their lie, which sounds more false.

Họ viết hoặc nói nhiều hơn về người khác, thường sử dụng ngôi thứ ba để tạo khoảng cách và tách rời bản thân khỏi lời nói dối của họ, nghe có vẻ sai hơn.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay