disbelievingly

[Mỹ]/ˌdisbi'li:viŋli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách chỉ ra sự nghi ngờ hoặc không tin tưởng.

Câu ví dụ

She shook her head disbelievingly.

Cô ấy lắc đầu một cách không tin.

He raised an eyebrow disbelievingly.

Anh ta nhướng một bên lông mày một cách không tin.

The audience watched disbelievingly as the magician performed his tricks.

Khán giả nhìn một cách không tin khi ảo thuật gia biểu diễn các trò thủ thuật của mình.

She listened disbelievingly to the outrageous story.

Cô ấy lắng nghe một cách không tin câu chuyện quá mức.

He laughed disbelievingly at the absurd suggestion.

Anh ta cười một cách không tin vào đề xuất phi lý.

The news was met with disbelievingly by the public.

Tin tức được công chúng đón nhận một cách không tin.

She stared disbelievingly at the incredible sight before her.

Cô ấy nhìn chăm chú một cách không tin vào cảnh tượng phi thường trước mặt cô.

He muttered disbelievingly under his breath.

Anh ta lẩm bẩm một cách không tin dưới hơi thở của mình.

The jury looked at the evidence disbelievingly.

Bồi thẩm đoàn nhìn vào bằng chứng một cách không tin.

He sighed disbelievingly at the sheer audacity of the proposal.

Anh ta thở dài một cách không tin vào sự táo bạo tuyệt đối của đề xuất.

Ví dụ thực tế

" P-Professor Lupin? " he said disbelievingly, " Is that you? "

“ Giáo sư Lupin? ” anh ta nói một cách không thể tin được, “ Đó có phải là thầy sao?

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay