The discarded match was still alight.
Đống diêm bị bỏ đi vẫn còn cháy.
The Jawas are a scavenger species.They comb the deserts of Tatooine in search of discarded scrap and wayward mechanicals.
Những người Jawa là một loài săn lùng. Họ lục soát các sa mạc của Tatooine để tìm kiếm phế liệu và các thiết bị cơ khí bị bỏ rơi.
The rest of the room contained only a broken quintain and a few other pieces of discarded jousting furniture.
Phần còn lại của căn phòng chỉ có một quintain bị hỏng và một vài món đồ nội thất đấu kiếm bị bỏ rơi khác.
The Duke of Edinburgh also clearly enjoyed Miss Bruni's company, while even Gordon Brown discarded his otherwise Cromwellian temperament to welcome the French first lady with much accord.
Ngài Công tước xứ Edinburgh cũng rõ ràng rất thích sự đồng hành của cô Bruni, trong khi ngay cả Gordon Brown cũng bỏ qua tính cách khắc kỷ của mình để chào đón Phu nhân Tổng thống Pháp với sự chào đón nồng nhiệt.
The discarded clothes were donated to charity.
Những quần áo bị bỏ đi đã được quyên góp cho từ thiện.
She rummaged through the discarded papers in search of the missing document.
Cô lục lọi qua những tờ giấy bị bỏ đi để tìm kiếm tài liệu bị thiếu.
The discarded plastic bottles were collected for recycling.
Những chai nhựa bị bỏ đi đã được thu gom để tái chế.
He rescued a discarded puppy from the streets.
Anh đã giải cứu một chú chó con bị bỏ rơi khỏi đường phố.
The discarded furniture cluttered the alleyway.
Những đồ nội thất bị bỏ rơi đã làm lộn xộn con hẻm.
The discarded ideas were revisited and found to be valuable.
Những ý tưởng bị bỏ rơi đã được xem xét lại và được thấy là có giá trị.
The discarded food was composted to reduce waste.
Thức ăn bị bỏ đi đã được ủ phân để giảm thiểu chất thải.
She salvaged some useful items from the discarded pile.
Cô đã nhặt được một số món đồ hữu ích từ đống phế thải.
The discarded book found a new home in the library.
Cuốn sách bị bỏ rơi đã tìm được một ngôi nhà mới trong thư viện.
The discarded technology was replaced with newer models.
Công nghệ bị bỏ rơi đã được thay thế bằng các kiểu máy mới hơn.
The discarded match was still alight.
Đống diêm bị bỏ đi vẫn còn cháy.
The Jawas are a scavenger species.They comb the deserts of Tatooine in search of discarded scrap and wayward mechanicals.
Những người Jawa là một loài săn lùng. Họ lục soát các sa mạc của Tatooine để tìm kiếm phế liệu và các thiết bị cơ khí bị bỏ rơi.
The rest of the room contained only a broken quintain and a few other pieces of discarded jousting furniture.
Phần còn lại của căn phòng chỉ có một quintain bị hỏng và một vài món đồ nội thất đấu kiếm bị bỏ rơi khác.
The Duke of Edinburgh also clearly enjoyed Miss Bruni's company, while even Gordon Brown discarded his otherwise Cromwellian temperament to welcome the French first lady with much accord.
Ngài Công tước xứ Edinburgh cũng rõ ràng rất thích sự đồng hành của cô Bruni, trong khi ngay cả Gordon Brown cũng bỏ qua tính cách khắc kỷ của mình để chào đón Phu nhân Tổng thống Pháp với sự chào đón nồng nhiệt.
The discarded clothes were donated to charity.
Những quần áo bị bỏ đi đã được quyên góp cho từ thiện.
She rummaged through the discarded papers in search of the missing document.
Cô lục lọi qua những tờ giấy bị bỏ đi để tìm kiếm tài liệu bị thiếu.
The discarded plastic bottles were collected for recycling.
Những chai nhựa bị bỏ đi đã được thu gom để tái chế.
He rescued a discarded puppy from the streets.
Anh đã giải cứu một chú chó con bị bỏ rơi khỏi đường phố.
The discarded furniture cluttered the alleyway.
Những đồ nội thất bị bỏ rơi đã làm lộn xộn con hẻm.
The discarded ideas were revisited and found to be valuable.
Những ý tưởng bị bỏ rơi đã được xem xét lại và được thấy là có giá trị.
The discarded food was composted to reduce waste.
Thức ăn bị bỏ đi đã được ủ phân để giảm thiểu chất thải.
She salvaged some useful items from the discarded pile.
Cô đã nhặt được một số món đồ hữu ích từ đống phế thải.
The discarded book found a new home in the library.
Cuốn sách bị bỏ rơi đã tìm được một ngôi nhà mới trong thư viện.
The discarded technology was replaced with newer models.
Công nghệ bị bỏ rơi đã được thay thế bằng các kiểu máy mới hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay