discontinuing

[Mỹ]/ˌdɪskənˈtɪnjuːɪŋ/
[Anh]/ˌdɪskənˈtɪnuɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. kết thúc hoặc dừng lại

Cụm từ & Cách kết hợp

discontinuing support

ngừng hỗ trợ

discontinuing service

ngừng dịch vụ

discontinuing production

ngừng sản xuất

discontinuing products

ngừng sản phẩm

discontinuing sales

ngừng bán hàng

discontinuing operations

ngừng hoạt động

discontinuing updates

ngừng cập nhật

discontinuing features

ngừng các tính năng

discontinuing access

ngừng truy cập

discontinuing plans

ngừng các kế hoạch

Câu ví dụ

the company is discontinuing its old product line.

công ty đang ngừng sản xuất dòng sản phẩm cũ của mình.

they are considering discontinuing the service due to low demand.

họ đang cân nhắc ngừng cung cấp dịch vụ do nhu cầu thấp.

discontinuing the project was a difficult decision.

việc ngừng dự án là một quyết định khó khăn.

she announced that she would be discontinuing her blog.

cô ấy thông báo rằng cô ấy sẽ ngừng viết blog.

the school is discontinuing the after-school program.

trường học đang ngừng chương trình sau giờ học.

discontinuing the subscription will save you money.

hủy đăng ký sẽ giúp bạn tiết kiệm tiền.

he regrets discontinuing his studies early.

anh ấy hối hận vì đã bỏ học sớm.

the manufacturer is discontinuing this model next year.

nhà sản xuất sẽ ngừng sản xuất mẫu này vào năm tới.

they faced backlash after discontinuing the popular item.

họ phải đối mặt với phản ứng dữ dội sau khi ngừng sản phẩm phổ biến.

discontinuing the partnership was unexpected for everyone.

việc ngừng hợp tác là điều không ai ngờ tới.

discontinuing the service will affect many users.

việc ngừng dịch vụ sẽ ảnh hưởng đến nhiều người dùng.

they are considering discontinuing the project due to budget cuts.

họ đang cân nhắc ngừng dự án do cắt giảm ngân sách.

discontinuing support for older devices is necessary for progress.

việc ngừng hỗ trợ các thiết bị cũ là cần thiết cho sự phát triển.

the school announced it is discontinuing the after-school program.

trường học thông báo rằng họ sẽ ngừng chương trình sau giờ học.

many people were unhappy about the discontinuing of the popular show.

rất nhiều người không hài lòng về việc ngừng phát sóng chương trình phổ biến.

discontinuing the partnership was a difficult decision.

việc ngừng hợp tác là một quyết định khó khăn.

she regrets discontinuing her music lessons.

cô ấy hối hận vì đã ngừng học nhạc.

the organization is discontinuing its fundraising efforts.

tổ chức đang ngừng các nỗ lực gây quỹ của mình.

discontinuing the product was a strategic move.

việc ngừng sản phẩm là một động thái chiến lược.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay