disengaged mind
tâm trí không gắn bó
disengaged from
không gắn bó với
disengaged attitude
thái độ không gắn bó
disengaged employee
nhân viên không gắn bó
disengaged partner
đối tác không gắn bó
disengaged response
phản hồi không gắn bó
disengaged behavior
hành vi không gắn bó
disengaged audience
khán giả không gắn bó
disengaged relationship
mối quan hệ không gắn bó
disengaged learning
học tập không gắn bó
she felt disengaged from the conversation.
Cô ấy cảm thấy không còn hứng thú với cuộc trò chuyện.
the student seemed disengaged during the lecture.
Sinh viên có vẻ không tập trung trong buổi giảng.
he was emotionally disengaged from the situation.
Anh ấy cảm thấy không kết nối về mặt cảm xúc với tình huống đó.
after the incident, she became disengaged from her friends.
Sau sự cố, cô ấy đã trở nên xa cách với bạn bè.
the team was disengaged and lacked motivation.
Đội ngũ không gắn bó và thiếu động lực.
they disengaged the machinery for safety reasons.
Họ đã ngắt kết nối máy móc vì lý do an toàn.
he felt disengaged from his work environment.
Anh ấy cảm thấy không kết nối với môi trường làm việc của mình.
she decided to disengage from the toxic relationship.
Cô ấy quyết định cắt đứt mối quan hệ độc hại.
the company aims to disengage from outdated practices.
Công ty hướng tới loại bỏ những phương pháp cũ.
it's important to disengage from stress when possible.
Điều quan trọng là phải giải tỏa căng thẳng khi có thể.
disengaged mind
tâm trí không gắn bó
disengaged from
không gắn bó với
disengaged attitude
thái độ không gắn bó
disengaged employee
nhân viên không gắn bó
disengaged partner
đối tác không gắn bó
disengaged response
phản hồi không gắn bó
disengaged behavior
hành vi không gắn bó
disengaged audience
khán giả không gắn bó
disengaged relationship
mối quan hệ không gắn bó
disengaged learning
học tập không gắn bó
she felt disengaged from the conversation.
Cô ấy cảm thấy không còn hứng thú với cuộc trò chuyện.
the student seemed disengaged during the lecture.
Sinh viên có vẻ không tập trung trong buổi giảng.
he was emotionally disengaged from the situation.
Anh ấy cảm thấy không kết nối về mặt cảm xúc với tình huống đó.
after the incident, she became disengaged from her friends.
Sau sự cố, cô ấy đã trở nên xa cách với bạn bè.
the team was disengaged and lacked motivation.
Đội ngũ không gắn bó và thiếu động lực.
they disengaged the machinery for safety reasons.
Họ đã ngắt kết nối máy móc vì lý do an toàn.
he felt disengaged from his work environment.
Anh ấy cảm thấy không kết nối với môi trường làm việc của mình.
she decided to disengage from the toxic relationship.
Cô ấy quyết định cắt đứt mối quan hệ độc hại.
the company aims to disengage from outdated practices.
Công ty hướng tới loại bỏ những phương pháp cũ.
it's important to disengage from stress when possible.
Điều quan trọng là phải giải tỏa căng thẳng khi có thể.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay