dislikable person
người không được yêu thích
dislikable behavior
hành vi không được yêu thích
dislikable traits
những đặc điểm không được yêu thích
dislikable character
tính cách không được yêu thích
dislikable comments
những bình luận không được yêu thích
dislikable qualities
những phẩm chất không được yêu thích
dislikable actions
những hành động không được yêu thích
dislikable attitude
thái độ không được yêu thích
dislikable habits
những thói quen không được yêu thích
dislikable opinions
những ý kiến không được yêu thích
his dislikable attitude made it hard to work with him.
Thái độ khó chịu của anh ấy khiến việc làm việc với anh ấy trở nên khó khăn.
she found his dislikable traits difficult to overlook.
Cô ấy thấy những đặc điểm khó chịu của anh ấy khó có thể bỏ qua.
they described the villain as dislikable and selfish.
Họ mô tả kẻ phản diện là khó chịu và ích kỷ.
his dislikable behavior alienated his friends.
Hành vi khó chịu của anh ấy đã khiến bạn bè xa lánh anh ấy.
many found the character in the book dislikable.
Nhiều người thấy nhân vật trong cuốn sách khó chịu.
her dislikable comments caused tension in the group.
Những lời nhận xét khó chịu của cô ấy đã gây ra căng thẳng trong nhóm.
despite his talent, his dislikable personality held him back.
Mặc dù tài năng, tính cách khó chịu của anh ấy đã kìm hãm anh ấy.
it's hard to befriend someone who is so dislikable.
Thật khó để kết bạn với ai đó lại khó chịu như vậy.
her dislikable remarks were uncalled for.
Những lời nhận xét khó chịu của cô ấy là không cần thiết.
people tend to avoid dislikable individuals.
Người ta có xu hướng tránh những người khó chịu.
dislikable person
người không được yêu thích
dislikable behavior
hành vi không được yêu thích
dislikable traits
những đặc điểm không được yêu thích
dislikable character
tính cách không được yêu thích
dislikable comments
những bình luận không được yêu thích
dislikable qualities
những phẩm chất không được yêu thích
dislikable actions
những hành động không được yêu thích
dislikable attitude
thái độ không được yêu thích
dislikable habits
những thói quen không được yêu thích
dislikable opinions
những ý kiến không được yêu thích
his dislikable attitude made it hard to work with him.
Thái độ khó chịu của anh ấy khiến việc làm việc với anh ấy trở nên khó khăn.
she found his dislikable traits difficult to overlook.
Cô ấy thấy những đặc điểm khó chịu của anh ấy khó có thể bỏ qua.
they described the villain as dislikable and selfish.
Họ mô tả kẻ phản diện là khó chịu và ích kỷ.
his dislikable behavior alienated his friends.
Hành vi khó chịu của anh ấy đã khiến bạn bè xa lánh anh ấy.
many found the character in the book dislikable.
Nhiều người thấy nhân vật trong cuốn sách khó chịu.
her dislikable comments caused tension in the group.
Những lời nhận xét khó chịu của cô ấy đã gây ra căng thẳng trong nhóm.
despite his talent, his dislikable personality held him back.
Mặc dù tài năng, tính cách khó chịu của anh ấy đã kìm hãm anh ấy.
it's hard to befriend someone who is so dislikable.
Thật khó để kết bạn với ai đó lại khó chịu như vậy.
her dislikable remarks were uncalled for.
Những lời nhận xét khó chịu của cô ấy là không cần thiết.
people tend to avoid dislikable individuals.
Người ta có xu hướng tránh những người khó chịu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay