abhorrent

[Mỹ]/əbˈhɒrənt/
[Anh]/əbˈhɔːrənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. gây ra sự ghét bỏ hoặc kinh tởm (be abhorrent of); đáng ghét; kinh tởm (be abhorrent to).

Câu ví dụ

It's abhorrent to my idea.

Nó gây phẫn uộnmột ý tưởng của tôi.

Violence is abhorrent to him.

Bạo lực là điều đáng khinh bỉ đối với anh ấy.

Frighting was abhorrent to him.

Việc sợ hãi là điều đáng khinh bỉ đối với anh ấy.

I am abhorrent of smoking.

Tôi ghét hút thuốc.

racial discrimination was abhorrent to us all.

Phân biệt chủng tộc là điều đáng khinh bỉ đối với tất cả chúng tôi.

Such a savage punishment is abhorrent to a civilized society.

Một hình phạt tàn bạo như vậy là điều đáng khinh bỉ đối với một xã hội văn minh.

The procedure is abhorrent from the principles of law.

Thủ tục là điều đáng khinh bỉ so với các nguyên tắc của pháp luật.

He spoke of the abhorrent crimes that had been committed under the regime.

Anh ấy đã nói về những tội ác đáng khinh bỉ đã xảy ra dưới chế độ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay