disorganizer effect
hiệu ứng gây rối
disorganizer role
vai trò gây rối
disorganizer strategy
chiến lược gây rối
disorganizer behavior
hành vi gây rối
disorganizer tool
công cụ gây rối
disorganizer pattern
mẫu gây rối
disorganizer influence
ảnh hưởng gây rối
disorganizer function
chức năng gây rối
disorganizer mindset
tư duy gây rối
disorganizer concept
khái niệm gây rối
the disorganizer left the project in chaos.
người gây rối đã để lại dự án trong tình trạng hỗn loạn.
she is known as a disorganizer in the office.
cô ấy được biết đến là một người gây rối trong văn phòng.
his role as a disorganizer affected team morale.
vai trò của anh ấy như một người gây rối đã ảnh hưởng đến tinh thần của nhóm.
a disorganizer can disrupt the workflow significantly.
một người gây rối có thể làm gián đoạn đáng kể quy trình làm việc.
we need to address the issue of the disorganizer.
chúng ta cần giải quyết vấn đề của người gây rối.
the disorganizer's habits are hard to change.
những thói quen của người gây rối rất khó thay đổi.
being a disorganizer can lead to missed deadlines.
việc trở thành một người gây rối có thể dẫn đến việc bỏ lỡ thời hạn.
her disorganizer tendencies make planning difficult.
tính cách gây rối của cô ấy khiến việc lập kế hoạch trở nên khó khăn.
as a disorganizer, he often forgets important tasks.
với vai trò là một người gây rối, anh ấy thường quên những nhiệm vụ quan trọng.
they hired a consultant to help with the disorganizer.
họ đã thuê một chuyên gia tư vấn để giúp đỡ với người gây rối.
disorganizer effect
hiệu ứng gây rối
disorganizer role
vai trò gây rối
disorganizer strategy
chiến lược gây rối
disorganizer behavior
hành vi gây rối
disorganizer tool
công cụ gây rối
disorganizer pattern
mẫu gây rối
disorganizer influence
ảnh hưởng gây rối
disorganizer function
chức năng gây rối
disorganizer mindset
tư duy gây rối
disorganizer concept
khái niệm gây rối
the disorganizer left the project in chaos.
người gây rối đã để lại dự án trong tình trạng hỗn loạn.
she is known as a disorganizer in the office.
cô ấy được biết đến là một người gây rối trong văn phòng.
his role as a disorganizer affected team morale.
vai trò của anh ấy như một người gây rối đã ảnh hưởng đến tinh thần của nhóm.
a disorganizer can disrupt the workflow significantly.
một người gây rối có thể làm gián đoạn đáng kể quy trình làm việc.
we need to address the issue of the disorganizer.
chúng ta cần giải quyết vấn đề của người gây rối.
the disorganizer's habits are hard to change.
những thói quen của người gây rối rất khó thay đổi.
being a disorganizer can lead to missed deadlines.
việc trở thành một người gây rối có thể dẫn đến việc bỏ lỡ thời hạn.
her disorganizer tendencies make planning difficult.
tính cách gây rối của cô ấy khiến việc lập kế hoạch trở nên khó khăn.
as a disorganizer, he often forgets important tasks.
với vai trò là một người gây rối, anh ấy thường quên những nhiệm vụ quan trọng.
they hired a consultant to help with the disorganizer.
họ đã thuê một chuyên gia tư vấn để giúp đỡ với người gây rối.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay