| số nhiều | disparagers |
disparager of talent
người coi thường tài năng
disparager of ideas
người coi thường ý tưởng
disparager of dreams
người coi thường ước mơ
disparager of success
người coi thường thành công
disparager of progress
người coi thường sự tiến bộ
disparager of culture
người coi thường văn hóa
disparager of opinions
người coi thường ý kiến
disparager of values
người coi thường giá trị
disparager of efforts
người coi thường nỗ lực
disparager of achievements
người coi thường thành tựu
he is often seen as a disparager of new ideas.
anh ta thường bị coi là người chê bai những ý tưởng mới.
a disparager of the team's efforts will not help morale.
người chê bai nỗ lực của đội sẽ không giúp cải thiện tinh thần.
it's unwise to be a disparager in a professional setting.
không khôn ngoan khi trở thành người chê bai trong môi trường chuyên nghiệp.
her disparager comments about the project were uncalled for.
những bình luận chê bai của cô ấy về dự án là không cần thiết.
being a disparager can lead to isolation in the workplace.
trở thành người chê bai có thể dẫn đến sự cô lập nơi công sở.
he was labeled a disparager after criticizing his colleagues.
anh ta bị gắn mác là người chê bai sau khi chỉ trích đồng nghiệp.
disparagers often miss out on valuable insights from others.
những người chê bai thường bỏ lỡ những hiểu biết sâu sắc có giá trị từ người khác.
her reputation as a disparager made collaboration difficult.
danh tiếng của cô ấy là người chê bai khiến việc hợp tác trở nên khó khăn.
disparagers can create a toxic environment in discussions.
những người chê bai có thể tạo ra một môi trường độc hại trong các cuộc thảo luận.
it's better to be constructive than a disparager.
tốt hơn là nên xây dựng hơn là chê bai.
disparager of talent
người coi thường tài năng
disparager of ideas
người coi thường ý tưởng
disparager of dreams
người coi thường ước mơ
disparager of success
người coi thường thành công
disparager of progress
người coi thường sự tiến bộ
disparager of culture
người coi thường văn hóa
disparager of opinions
người coi thường ý kiến
disparager of values
người coi thường giá trị
disparager of efforts
người coi thường nỗ lực
disparager of achievements
người coi thường thành tựu
he is often seen as a disparager of new ideas.
anh ta thường bị coi là người chê bai những ý tưởng mới.
a disparager of the team's efforts will not help morale.
người chê bai nỗ lực của đội sẽ không giúp cải thiện tinh thần.
it's unwise to be a disparager in a professional setting.
không khôn ngoan khi trở thành người chê bai trong môi trường chuyên nghiệp.
her disparager comments about the project were uncalled for.
những bình luận chê bai của cô ấy về dự án là không cần thiết.
being a disparager can lead to isolation in the workplace.
trở thành người chê bai có thể dẫn đến sự cô lập nơi công sở.
he was labeled a disparager after criticizing his colleagues.
anh ta bị gắn mác là người chê bai sau khi chỉ trích đồng nghiệp.
disparagers often miss out on valuable insights from others.
những người chê bai thường bỏ lỡ những hiểu biết sâu sắc có giá trị từ người khác.
her reputation as a disparager made collaboration difficult.
danh tiếng của cô ấy là người chê bai khiến việc hợp tác trở nên khó khăn.
disparagers can create a toxic environment in discussions.
những người chê bai có thể tạo ra một môi trường độc hại trong các cuộc thảo luận.
it's better to be constructive than a disparager.
tốt hơn là nên xây dựng hơn là chê bai.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay