condemner

[Mỹ]/[kənˈdemə(r)]/
[Anh]/[kənˈdemər]/

Dịch

n. Một người bày tỏ sự phản đối mạnh mẽ về điều gì đó; Một người lên án ai đó.
v. Bày tỏ sự phản đối mạnh mẽ về điều gì đó.
Word Forms
số nhiềucondemners

Cụm từ & Cách kết hợp

a vocal condemner

một người lên án mạnh mẽ

the condemner's view

quan điểm của người lên án

self-proclaimed condemner

người tự xưng là người lên án

a fierce condemner

một người lên án mạnh mẽ

becoming a condemner

trở thành một người lên án

the former condemner

người lên án trước đây

condemner in chief

người lên án hàng đầu

unrepentant condemner

người lên án không hối hận

a leading condemner

một người lên án hàng đầu

Câu ví dụ

the judge was a fierce condemner of corporate greed.

thẩm phán là một người lên án mạnh mẽ sự tham lam của doanh nghiệp.

he became a vocal condemner of the new policy after attending the meeting.

anh ấy đã trở thành một người lên án mạnh mẽ chính sách mới sau khi tham dự cuộc họp.

the activist was a tireless condemner of human rights abuses worldwide.

nhà hoạt động là một người lên án không mệt mỏi về những hành vi lạm dụng nhân quyền trên toàn thế giới.

the newspaper served as a powerful condemner of government corruption.

tờ báo đóng vai trò là một người lên án mạnh mẽ sự tham nhũng của chính phủ.

she was a staunch condemner of violence in all its forms.

bà ấy là một người lên án mạnh mẽ bạo lực dưới mọi hình thức.

the community rallied around the condemner of the discriminatory practices.

cộng đồng đã tập hợp xung quanh người lên án những hành vi phân biệt đối xử.

he positioned himself as a strong condemner of unethical business dealings.

anh ấy định vị mình là một người lên án mạnh mẽ những hành vi kinh doanh phi đạo đức.

the organization is a leading condemner of environmental destruction.

tổ chức là một người lên án hàng đầu về sự phá hủy môi trường.

the politician faced criticism as a self-proclaimed condemner of the opposition.

nhà chính trị phải đối mặt với những lời chỉ trích khi tự nhận mình là người lên án đối lập.

the report highlighted the role of the condemner in exposing the fraud.

báo cáo làm nổi bật vai trò của người lên án trong việc phanh phui hành vi lừa đảo.

the public viewed him as a respected condemner of injustice.

công chúng coi anh ấy là một người lên án công lý đáng kính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay