soap dispensers
đầu tưới xà phòng
paper dispensers
đầu tưới giấy
water dispensers
đầu tưới nước
hand sanitizer dispensers
đầu tưới nước rửa tay
food dispensers
đầu tưới thức ăn
drink dispensers
đầu tưới đồ uống
coin dispensers
đầu tưới tiền xu
ticket dispensers
đầu tưới vé
candy dispensers
đầu tưới kẹo
lotion dispensers
đầu tưới kem dưỡng da
the store installed new hand sanitizer dispensers.
cửa hàng đã lắp đặt các máy cấp phát dung dịch sát khuẩn mới.
many schools use water dispensers to promote hydration.
nhiều trường học sử dụng máy cấp nước để thúc đẩy sự hydrat hóa.
we need more tissue dispensers in the office.
chúng tôi cần nhiều máy cấp giấy ăn hơn trong văn phòng.
there are several soap dispensers in the restroom.
có một vài máy cấp xà phòng trong phòng tắm.
vending machines can also act as snack dispensers.
máy bán hàng tự động cũng có thể hoạt động như máy cấp phát đồ ăn nhẹ.
some public places have free umbrella dispensers.
một số địa điểm công cộng có máy cấp phát ô miễn phí.
they installed new paper towel dispensers in the kitchen.
họ đã lắp đặt các máy cấp giấy ăn mới trong bếp.
automatic dispensers are more hygienic than manual ones.
các máy cấp phát tự động vệ sinh hơn các máy cấp phát thủ công.
many cafes offer coffee dispensers for self-service.
nhiều quán cà phê cung cấp máy cấp cà phê tự phục vụ.
we need to refill the snack dispensers in the break room.
chúng tôi cần nạp lại đồ ăn nhẹ vào máy cấp phát trong phòng nghỉ.
soap dispensers
đầu tưới xà phòng
paper dispensers
đầu tưới giấy
water dispensers
đầu tưới nước
hand sanitizer dispensers
đầu tưới nước rửa tay
food dispensers
đầu tưới thức ăn
drink dispensers
đầu tưới đồ uống
coin dispensers
đầu tưới tiền xu
ticket dispensers
đầu tưới vé
candy dispensers
đầu tưới kẹo
lotion dispensers
đầu tưới kem dưỡng da
the store installed new hand sanitizer dispensers.
cửa hàng đã lắp đặt các máy cấp phát dung dịch sát khuẩn mới.
many schools use water dispensers to promote hydration.
nhiều trường học sử dụng máy cấp nước để thúc đẩy sự hydrat hóa.
we need more tissue dispensers in the office.
chúng tôi cần nhiều máy cấp giấy ăn hơn trong văn phòng.
there are several soap dispensers in the restroom.
có một vài máy cấp xà phòng trong phòng tắm.
vending machines can also act as snack dispensers.
máy bán hàng tự động cũng có thể hoạt động như máy cấp phát đồ ăn nhẹ.
some public places have free umbrella dispensers.
một số địa điểm công cộng có máy cấp phát ô miễn phí.
they installed new paper towel dispensers in the kitchen.
họ đã lắp đặt các máy cấp giấy ăn mới trong bếp.
automatic dispensers are more hygienic than manual ones.
các máy cấp phát tự động vệ sinh hơn các máy cấp phát thủ công.
many cafes offer coffee dispensers for self-service.
nhiều quán cà phê cung cấp máy cấp cà phê tự phục vụ.
we need to refill the snack dispensers in the break room.
chúng tôi cần nạp lại đồ ăn nhẹ vào máy cấp phát trong phòng nghỉ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay