| thì quá khứ | dispirited |
| quá khứ phân từ | dispirited |
It was a really dispirited day.
Đó là một ngày thực sự buồn bã.
the army was dispirited by the uncomfortable winter conditions.
Quân đội đã mất tinh thần vì điều kiện mùa đông khắc nghiệt.
a dispirited and resigned expression on her face;
Một biểu hiện buồn bã và chấp nhận trên khuôn mặt cô ấy;
He looked so dispirited I took pity on him.
Anh ấy trông rất buồn bã nên tôi cảm thấy thương anh ấy.
a failure that dispirited the team. See also Synonyms at dissuade encourage
Một thất bại khiến đội bóng mất tinh thần. Xem thêm Từ đồng nghĩa tại dissuade encourage
feeling dispirited after receiving bad news
cảm thấy nản lòng sau khi nhận được tin xấu
a dispirited team after losing the game
một đội bóng nản lòng sau khi thua trận đấu
becoming dispirited by constant criticism
trở nên nản lòng vì những lời chỉ trích liên tục
his dispirited expression showed his disappointment
biểu hiện nản lòng của anh ấy cho thấy sự thất vọng của anh ấy
the dispirited atmosphere in the office
bầu không khí nản lòng trong văn phòng
It was a really dispirited day.
Đó là một ngày thực sự buồn bã.
the army was dispirited by the uncomfortable winter conditions.
Quân đội đã mất tinh thần vì điều kiện mùa đông khắc nghiệt.
a dispirited and resigned expression on her face;
Một biểu hiện buồn bã và chấp nhận trên khuôn mặt cô ấy;
He looked so dispirited I took pity on him.
Anh ấy trông rất buồn bã nên tôi cảm thấy thương anh ấy.
a failure that dispirited the team. See also Synonyms at dissuade encourage
Một thất bại khiến đội bóng mất tinh thần. Xem thêm Từ đồng nghĩa tại dissuade encourage
feeling dispirited after receiving bad news
cảm thấy nản lòng sau khi nhận được tin xấu
a dispirited team after losing the game
một đội bóng nản lòng sau khi thua trận đấu
becoming dispirited by constant criticism
trở nên nản lòng vì những lời chỉ trích liên tục
his dispirited expression showed his disappointment
biểu hiện nản lòng của anh ấy cho thấy sự thất vọng của anh ấy
the dispirited atmosphere in the office
bầu không khí nản lòng trong văn phòng
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay