dispossessions

[Mỹ]/[dɪspəˈzɛʃənz]/
[Anh]/[dɪspəˈzɛʃənz]/

Dịch

n. hành động tước đoạt của ai đó; việc trục xuất; trạng thái bị tước đoạt; tài sản bị lấy đi từ ai đó

Cụm từ & Cách kết hợp

dispossessions history

Lịch sử chiếm hữu

facing dispossessions

Đối mặt với việc chiếm hữu

dispossessions claims

Đề xuất chiếm hữu

dispossession cases

Các trường hợp chiếm hữu

dispossession process

Quy trình chiếm hữu

dispossession order

Lệnh chiếm hữu

dispossessions lawsuit

Tố tụng chiếm hữu

dispossession notice

Thông báo chiếm hữu

illegal dispossessions

Chiếm hữu bất hợp pháp

Câu ví dụ

the forced dispossessions left many families homeless and destitute.

Việc cưỡng chế tước đoạt tài sản đã để lại nhiều gia đình không nhà ở và lâm vào cảnh khốn khó.

historical dispossessions of indigenous populations are a source of ongoing grievance.

Các vụ tước đoạt tài sản trong lịch sử đối với các dân tộc bản địa là nguyên nhân gây ra những khiếu nại kéo dài.

the government initiated a program to address the legacy of past dispossessions.

Chính phủ đã khởi xướng một chương trình nhằm giải quyết di sản từ những vụ tước đoạt tài sản trước đây.

land dispossessions due to development projects displaced thousands of people.

Các vụ tước đoạt đất đai do các dự án phát triển đã buộc hàng nghìn người phải di cư.

the legal framework surrounding dispossessions needs to be reformed.

Hệ khung pháp lý liên quan đến các vụ tước đoạt tài sản cần được cải cách.

these dispossessions highlight the need for greater protection of property rights.

Các vụ tước đoạt này làm nổi bật nhu cầu tăng cường bảo vệ quyền sở hữu tài sản.

the scale of the dispossessions was unprecedented in the region's history.

Quy mô của các vụ tước đoạt này là chưa từng có trong lịch sử khu vực.

the consequences of these dispossessions included economic hardship and social unrest.

Hệ quả của các vụ tước đoạt này bao gồm khó khăn kinh tế và bất ổn xã hội.

the study examines the impact of dispossessions on marginalized communities.

Nghiên cứu này xem xét tác động của các vụ tước đoạt đến các cộng đồng bị bỏ lại phía sau.

the court ruled against the dispossessions, citing due process violations.

Tòa án đã phán quyết chống lại các vụ tước đoạt này, viện dẫn vi phạm quy trình tố tụng.

the report details the systematic dispossessions carried out by the regime.

Báo cáo chi tiết về các vụ tước đoạt có hệ thống được thực hiện bởi chế độ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay