disproving a theory
phản bác một lý thuyết
disproving a claim
phản bác một tuyên bố
disproving an argument
phản bác một lập luận
disproving myths
phản bác những huyền thoại
disproving evidence
phản bác bằng chứng
disproving assumptions
phản bác những giả định
disproving statements
phản bác những phát biểu
disproving beliefs
phản bác những niềm tin
disproving theories
phản bác các lý thuyết
disproving facts
phản bác các sự thật
disproving the theory took years of research.
Việc bác bỏ thuyết này mất nhiều năm nghiên cứu.
she focused on disproving the common misconceptions.
Cô tập trung vào việc bác bỏ những hiểu lầm phổ biến.
the scientist was dedicated to disproving the old claims.
Nhà khoa học tận tâm bác bỏ những tuyên bố cũ.
his findings were crucial in disproving the initial hypothesis.
Những phát hiện của ông là rất quan trọng trong việc bác bỏ giả thuyết ban đầu.
disproving the allegations required substantial evidence.
Việc bác bỏ những cáo buộc đòi hỏi bằng chứng đáng kể.
the debate centered around disproving each other's arguments.
Cuộc tranh luận xoay quanh việc bác bỏ lập luận của nhau.
he succeeded in disproving the myth about the disease.
Ông đã thành công trong việc bác bỏ quan niệm sai lầm về bệnh tật.
disproving the results was not an easy task.
Việc bác bỏ kết quả không phải là một nhiệm vụ dễ dàng.
the research team worked tirelessly on disproving the claims.
Nhóm nghiên cứu đã làm việc không mệt mỏi để bác bỏ những tuyên bố.
he aimed at disproving the traditional views on the subject.
Ông hướng tới việc bác bỏ những quan điểm truyền thống về chủ đề này.
disproving a theory
phản bác một lý thuyết
disproving a claim
phản bác một tuyên bố
disproving an argument
phản bác một lập luận
disproving myths
phản bác những huyền thoại
disproving evidence
phản bác bằng chứng
disproving assumptions
phản bác những giả định
disproving statements
phản bác những phát biểu
disproving beliefs
phản bác những niềm tin
disproving theories
phản bác các lý thuyết
disproving facts
phản bác các sự thật
disproving the theory took years of research.
Việc bác bỏ thuyết này mất nhiều năm nghiên cứu.
she focused on disproving the common misconceptions.
Cô tập trung vào việc bác bỏ những hiểu lầm phổ biến.
the scientist was dedicated to disproving the old claims.
Nhà khoa học tận tâm bác bỏ những tuyên bố cũ.
his findings were crucial in disproving the initial hypothesis.
Những phát hiện của ông là rất quan trọng trong việc bác bỏ giả thuyết ban đầu.
disproving the allegations required substantial evidence.
Việc bác bỏ những cáo buộc đòi hỏi bằng chứng đáng kể.
the debate centered around disproving each other's arguments.
Cuộc tranh luận xoay quanh việc bác bỏ lập luận của nhau.
he succeeded in disproving the myth about the disease.
Ông đã thành công trong việc bác bỏ quan niệm sai lầm về bệnh tật.
disproving the results was not an easy task.
Việc bác bỏ kết quả không phải là một nhiệm vụ dễ dàng.
the research team worked tirelessly on disproving the claims.
Nhóm nghiên cứu đã làm việc không mệt mỏi để bác bỏ những tuyên bố.
he aimed at disproving the traditional views on the subject.
Ông hướng tới việc bác bỏ những quan điểm truyền thống về chủ đề này.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay