rejecting offers
từ chối các đề nghị
rejecting proposals
từ chối các đề xuất
rejecting help
từ chối sự giúp đỡ
rejecting advice
từ chối lời khuyên
rejecting ideas
từ chối các ý tưởng
rejecting applications
từ chối các đơn đăng ký
rejecting feedback
từ chối phản hồi
rejecting criticism
từ chối lời chỉ trích
rejecting requests
từ chối các yêu cầu
rejecting invitations
từ chối các lời mời
she is rejecting the offer from the company.
Cô ấy đang từ chối lời đề nghị từ công ty.
rejecting negative thoughts can improve your mental health.
Việc từ chối những suy nghĩ tiêu cực có thể cải thiện sức khỏe tinh thần của bạn.
he was rejecting all forms of criticism.
Anh ấy đã từ chối tất cả các hình thức phê bình.
they are rejecting the proposal for a new project.
Họ đang từ chối đề xuất cho một dự án mới.
rejecting the past is essential for moving forward.
Việc từ bỏ quá khứ là điều cần thiết để tiến về phía trước.
she is rejecting the idea of relocating for work.
Cô ấy đang từ chối ý tưởng chuyển việc để làm việc.
rejecting help can lead to unnecessary struggles.
Từ chối giúp đỡ có thể dẫn đến những khó khăn không cần thiết.
he is rejecting the notion that money brings happiness.
Anh ấy đang từ chối quan niệm rằng tiền bạc mang lại hạnh phúc.
rejecting stereotypes is important for equality.
Việc từ chối những định kiến là quan trọng cho sự bình đẳng.
they are rejecting the idea of a traditional wedding.
Họ đang từ chối ý tưởng về một đám cưới truyền thống.
rejecting offers
từ chối các đề nghị
rejecting proposals
từ chối các đề xuất
rejecting help
từ chối sự giúp đỡ
rejecting advice
từ chối lời khuyên
rejecting ideas
từ chối các ý tưởng
rejecting applications
từ chối các đơn đăng ký
rejecting feedback
từ chối phản hồi
rejecting criticism
từ chối lời chỉ trích
rejecting requests
từ chối các yêu cầu
rejecting invitations
từ chối các lời mời
she is rejecting the offer from the company.
Cô ấy đang từ chối lời đề nghị từ công ty.
rejecting negative thoughts can improve your mental health.
Việc từ chối những suy nghĩ tiêu cực có thể cải thiện sức khỏe tinh thần của bạn.
he was rejecting all forms of criticism.
Anh ấy đã từ chối tất cả các hình thức phê bình.
they are rejecting the proposal for a new project.
Họ đang từ chối đề xuất cho một dự án mới.
rejecting the past is essential for moving forward.
Việc từ bỏ quá khứ là điều cần thiết để tiến về phía trước.
she is rejecting the idea of relocating for work.
Cô ấy đang từ chối ý tưởng chuyển việc để làm việc.
rejecting help can lead to unnecessary struggles.
Từ chối giúp đỡ có thể dẫn đến những khó khăn không cần thiết.
he is rejecting the notion that money brings happiness.
Anh ấy đang từ chối quan niệm rằng tiền bạc mang lại hạnh phúc.
rejecting stereotypes is important for equality.
Việc từ chối những định kiến là quan trọng cho sự bình đẳng.
they are rejecting the idea of a traditional wedding.
Họ đang từ chối ý tưởng về một đám cưới truyền thống.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay