disputer resolution
giải quyết tranh chấp
disputer agreement
thỏa thuận của người tranh chấp
disputer claims
các yêu sách của người tranh chấp
disputer process
quy trình tranh chấp
disputer parties
các bên tranh chấp
disputer rights
quyền của người tranh chấp
disputer issues
các vấn đề tranh chấp
disputer settlement
thỏa hiệp tranh chấp
disputer mediation
hòa giải tranh chấp
the two teams will disputer the championship title.
hai đội sẽ tranh chấp chức vô địch.
it's common for siblings to disputer over small things.
thường thấy các anh chị em tranh chấp những điều nhỏ nhặt.
they often disputer about the best way to solve the problem.
họ thường tranh cãi về cách tốt nhất để giải quyết vấn đề.
during the meeting, they began to disputer about the budget allocation.
trong cuộc họp, họ bắt đầu tranh cãi về phân bổ ngân sách.
it's pointless to disputer over opinions that cannot be changed.
thật vô ích khi tranh cãi về những ý kiến không thể thay đổi.
friends may disputer, but they usually make up quickly.
bạn bè có thể tranh cãi, nhưng thường nhanh chóng làm lành.
they decided to disputer their differences in a civil manner.
họ quyết định giải quyết sự khác biệt của họ một cách văn minh.
the lawyer and the client began to disputer about the case strategy.
luật sư và khách hàng bắt đầu tranh cãi về chiến lược vụ án.
it's important to disputer respectfully to maintain healthy relationships.
cần phải tranh luận một cách tôn trọng để duy trì các mối quan hệ lành mạnh.
they will disputer the terms of the agreement before signing.
họ sẽ tranh luận về các điều khoản của thỏa thuận trước khi ký.
disputer resolution
giải quyết tranh chấp
disputer agreement
thỏa thuận của người tranh chấp
disputer claims
các yêu sách của người tranh chấp
disputer process
quy trình tranh chấp
disputer parties
các bên tranh chấp
disputer rights
quyền của người tranh chấp
disputer issues
các vấn đề tranh chấp
disputer settlement
thỏa hiệp tranh chấp
disputer mediation
hòa giải tranh chấp
the two teams will disputer the championship title.
hai đội sẽ tranh chấp chức vô địch.
it's common for siblings to disputer over small things.
thường thấy các anh chị em tranh chấp những điều nhỏ nhặt.
they often disputer about the best way to solve the problem.
họ thường tranh cãi về cách tốt nhất để giải quyết vấn đề.
during the meeting, they began to disputer about the budget allocation.
trong cuộc họp, họ bắt đầu tranh cãi về phân bổ ngân sách.
it's pointless to disputer over opinions that cannot be changed.
thật vô ích khi tranh cãi về những ý kiến không thể thay đổi.
friends may disputer, but they usually make up quickly.
bạn bè có thể tranh cãi, nhưng thường nhanh chóng làm lành.
they decided to disputer their differences in a civil manner.
họ quyết định giải quyết sự khác biệt của họ một cách văn minh.
the lawyer and the client began to disputer about the case strategy.
luật sư và khách hàng bắt đầu tranh cãi về chiến lược vụ án.
it's important to disputer respectfully to maintain healthy relationships.
cần phải tranh luận một cách tôn trọng để duy trì các mối quan hệ lành mạnh.
they will disputer the terms of the agreement before signing.
họ sẽ tranh luận về các điều khoản của thỏa thuận trước khi ký.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay