distal end
mút xa
distal phalanx
móng ngón tay/ngón chân xa
distal radius
mũi xương quay xa
distal femur
mũi xương đùi xa
the distal end of the tibia.
đầu tận của xương chày.
axons distal to the injury will degenerate.
các sợi trục ở xa vị trí tổn thương sẽ thoái hóa.
the distal zone is characterized by pyroclastic flow deposits.
khu vực xa được đặc trưng bởi các bãi lắng pyroclastic.
Objective To study the clinical presentation and injury mechanism in triplane fracture of the distal tibia in adolescence.
Mục tiêu Nghiên cứu về biểu hiện lâm sàng và cơ chế chấn thương trong gãy ba mặt ở đoạn tận xương chày ở thanh thiếu niên.
At laparotomy, duodenal dverticulitis and one enterolith obstructing the distal ileum were found.
Trong quá trình mở bụng, thấy viêm túi thừa tá tràng và một viên sỏi ruột cản trở hồi tràng tận.
Objective:To investigate the relationship among the congenital hypodontia of mandibular incisor and malocclusion and the variation of medial distal dimension of mandibular canine.
Mục tiêu: Nghiên cứu mối quan hệ giữa sự thiếu răng bẩm sinh của răng cửa hàm dưới và sự sai lệch răng và sự thay đổi kích thước đoạn tận trung tâm của răng hàm răng hàm dưới.
Objective To observe the therapeutic effects of distal vascular flap with sural nerve for renovation of skin defect in malleoli.
Mục tiêu Quan sát hiệu quả điều trị của vạt mạch máu tận với dây thần kinh sural để tái tạo khiếm khuyết da ở vùng mắt cá chân.
pollen grains 2- or 3-nucleate, colpi 1 or 2(or 3), distal or subequatorial.
Grains phấn 2- hoặc 3-nhân, colpi 1 hoặc 2 (hoặc 3), tận hoặc cận xích đạo.
Objective To explore the treatment method and clinical effect of open fracture in middle and distal segment of tibiofibula.
Mục tiêu Khám phá phương pháp điều trị và hiệu quả lâm sàng của gãy xương mở ở đoạn giữa và tận của xương chày và xương mác.
Objective:To investigate the treatment of cystis vesiculae seminalis induced by the obstruction of the distal end of the ejaculatory duct.
Mục tiêu: Nghiên cứu phương pháp điều trị của cystis vesiculae seminalis do tắc nghẽn ở tận cùng của ống dẫn tinh.
Leaves cordate at base, distal ones abaxially with a globose bulbil. Petaline spur ca. 1 mm. Persistent style ca. 2.5 mm.
Lá hình tim ở gốc, các lá tận ở mặt dưới có bulbil hình cầu. Mỏm cánh hoa khoảng 1 mm. Quả đắng tồn tại khoảng 2,5 mm.
Objective: To summarize the clinical effect of thrypsis of distal radius by the treatment of manipulative reduction combined with plaster drafting.
Mục tiêu: Tóm tắt hiệu quả lâm sàng của thrypsis của đoạn tận xương quay thông qua điều trị bằng giảm trừ thủ thuật kết hợp với bó bột.
Triplane fracture of distal tibal epiphysis in adolescents is a relatively rare but recently well recognized entiy.
Gãy ba mặt của chỏm xương chày ở đoạn dưới ở thanh thiếu niên là một tình trạng hiếm gặp nhưng gần đây đã được công nhận tốt.
Partial gastrectomy was performed in four cases, distal gastric curative resection in one case, and local wedgy resection in one case.
Đã thực hiện cắt bỏ dạ dày một phần ở bốn trường hợp, cắt bỏ dạ dày tận tràng điều trị khỏi bệnh ở một trường hợp và cắt bỏ hình nêm tại chỗ ở một trường hợp.
Objective To appraise the advantages and disadvantages in the treatment of distal tibiofibular syndesmosis diastasis with syndesmosis screw.
Mục tiêu: Đánh giá những ưu và nhược điểm trong điều trị giãn khớp liên mạc lạn chày -腓 distal với vít liên mạc.
Basal leaves decussate; middle stem leaves opposite; distal stem leaves alternate; Inflorescence paniculiform with cymose branches.
Lá cơ sở decussate; lá thân giữa đối diện; lá thân xa luân phiên; Inflorescence paniculiform với các nhánh cymose.
Conclusion: Anastomosis of arteries and veins is fine surgery method for injury of paratelum without distal venous anastomosis.
Kết luận: Phẫu thuật nối động mạch và tĩnh mạch là phương pháp phẫu thuật tinh vi để điều trị tổn thương vùng cận trục không có tạo cầu nối tĩnh mạch xa.
This gland is located on the distal end of spermatophore cyst, and shaped like a semicylinder which consists of many acini.
Tuyến này nằm ở đầu xa của nang tinh trùng, có hình dạng như một nửa hình trụ bao gồm nhiều bóng tuyến.
3. This gland is located on the distal end of spermatophore cyst, and shaped like a semicylinder which consists of many acini.
3. Tuyến này nằm ở đầu xa của nang tinh trùng, có hình dạng như một nửa hình trụ bao gồm nhiều bóng tuyến.
distal end
mút xa
distal phalanx
móng ngón tay/ngón chân xa
distal radius
mũi xương quay xa
distal femur
mũi xương đùi xa
the distal end of the tibia.
đầu tận của xương chày.
axons distal to the injury will degenerate.
các sợi trục ở xa vị trí tổn thương sẽ thoái hóa.
the distal zone is characterized by pyroclastic flow deposits.
khu vực xa được đặc trưng bởi các bãi lắng pyroclastic.
Objective To study the clinical presentation and injury mechanism in triplane fracture of the distal tibia in adolescence.
Mục tiêu Nghiên cứu về biểu hiện lâm sàng và cơ chế chấn thương trong gãy ba mặt ở đoạn tận xương chày ở thanh thiếu niên.
At laparotomy, duodenal dverticulitis and one enterolith obstructing the distal ileum were found.
Trong quá trình mở bụng, thấy viêm túi thừa tá tràng và một viên sỏi ruột cản trở hồi tràng tận.
Objective:To investigate the relationship among the congenital hypodontia of mandibular incisor and malocclusion and the variation of medial distal dimension of mandibular canine.
Mục tiêu: Nghiên cứu mối quan hệ giữa sự thiếu răng bẩm sinh của răng cửa hàm dưới và sự sai lệch răng và sự thay đổi kích thước đoạn tận trung tâm của răng hàm răng hàm dưới.
Objective To observe the therapeutic effects of distal vascular flap with sural nerve for renovation of skin defect in malleoli.
Mục tiêu Quan sát hiệu quả điều trị của vạt mạch máu tận với dây thần kinh sural để tái tạo khiếm khuyết da ở vùng mắt cá chân.
pollen grains 2- or 3-nucleate, colpi 1 or 2(or 3), distal or subequatorial.
Grains phấn 2- hoặc 3-nhân, colpi 1 hoặc 2 (hoặc 3), tận hoặc cận xích đạo.
Objective To explore the treatment method and clinical effect of open fracture in middle and distal segment of tibiofibula.
Mục tiêu Khám phá phương pháp điều trị và hiệu quả lâm sàng của gãy xương mở ở đoạn giữa và tận của xương chày và xương mác.
Objective:To investigate the treatment of cystis vesiculae seminalis induced by the obstruction of the distal end of the ejaculatory duct.
Mục tiêu: Nghiên cứu phương pháp điều trị của cystis vesiculae seminalis do tắc nghẽn ở tận cùng của ống dẫn tinh.
Leaves cordate at base, distal ones abaxially with a globose bulbil. Petaline spur ca. 1 mm. Persistent style ca. 2.5 mm.
Lá hình tim ở gốc, các lá tận ở mặt dưới có bulbil hình cầu. Mỏm cánh hoa khoảng 1 mm. Quả đắng tồn tại khoảng 2,5 mm.
Objective: To summarize the clinical effect of thrypsis of distal radius by the treatment of manipulative reduction combined with plaster drafting.
Mục tiêu: Tóm tắt hiệu quả lâm sàng của thrypsis của đoạn tận xương quay thông qua điều trị bằng giảm trừ thủ thuật kết hợp với bó bột.
Triplane fracture of distal tibal epiphysis in adolescents is a relatively rare but recently well recognized entiy.
Gãy ba mặt của chỏm xương chày ở đoạn dưới ở thanh thiếu niên là một tình trạng hiếm gặp nhưng gần đây đã được công nhận tốt.
Partial gastrectomy was performed in four cases, distal gastric curative resection in one case, and local wedgy resection in one case.
Đã thực hiện cắt bỏ dạ dày một phần ở bốn trường hợp, cắt bỏ dạ dày tận tràng điều trị khỏi bệnh ở một trường hợp và cắt bỏ hình nêm tại chỗ ở một trường hợp.
Objective To appraise the advantages and disadvantages in the treatment of distal tibiofibular syndesmosis diastasis with syndesmosis screw.
Mục tiêu: Đánh giá những ưu và nhược điểm trong điều trị giãn khớp liên mạc lạn chày -腓 distal với vít liên mạc.
Basal leaves decussate; middle stem leaves opposite; distal stem leaves alternate; Inflorescence paniculiform with cymose branches.
Lá cơ sở decussate; lá thân giữa đối diện; lá thân xa luân phiên; Inflorescence paniculiform với các nhánh cymose.
Conclusion: Anastomosis of arteries and veins is fine surgery method for injury of paratelum without distal venous anastomosis.
Kết luận: Phẫu thuật nối động mạch và tĩnh mạch là phương pháp phẫu thuật tinh vi để điều trị tổn thương vùng cận trục không có tạo cầu nối tĩnh mạch xa.
This gland is located on the distal end of spermatophore cyst, and shaped like a semicylinder which consists of many acini.
Tuyến này nằm ở đầu xa của nang tinh trùng, có hình dạng như một nửa hình trụ bao gồm nhiều bóng tuyến.
3. This gland is located on the distal end of spermatophore cyst, and shaped like a semicylinder which consists of many acini.
3. Tuyến này nằm ở đầu xa của nang tinh trùng, có hình dạng như một nửa hình trụ bao gồm nhiều bóng tuyến.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay