distilled

[Mỹ]/dɪs'tɪld/
[Anh]/dɪ'stɪld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Được thu được hoặc sản xuất bằng phương pháp chưng cất.
Word Forms
quá khứ phân từdistilled

Cụm từ & Cách kết hợp

distilled water

nước cất

distilled spirits

tinh chất chưng cất

distilled vinegar

giấm chưng cất

distilled alcohol

rượu chưng cất

Câu ví dụ

cut whiskey with distilled water.

cắt whisky với nước cất.

whisky is distilled from a mash of grains.

whisky được chưng cất từ hỗn hợp ngũ cốc.

my travel notes were distilled into a book.

những ghi chú du lịch của tôi đã được chưng cất thành một cuốn sách.

she drew back from the dank breath that distilled out of the earth.

cô lùi lại vì hơi thở ẩm ướt bốc lên từ mặt đất.

The televised interview was distilled from 16 hours of film.

Phỏng vấn truyền hình được chưng cất từ 16 giờ phim.

distilled from fermented juice of bitter wild marasca cherries.

được chưng cất từ nước ép ươi của quả nam việt quất marasca đắng.

In distilled water,the zeranol recovery is in the range of 90%-115% and the coefficient of variation 1.75%-7.02%. 2.

Trong nước cất, tỷ lệ thu hồi zeranol nằm trong khoảng 90%-115% và hệ số biến thiên là 1,75%-7,02%. 2.

"aquavit: a strong, clear Scandinavian liquor distilled from potato or grain mash and flavored with caraway seed."

".aquavit: một loại rượu mạnh, trong suốt của Scandinavia được chưng cất từ bã khoai tây hoặc ngũ cốc và có hương vị caraway."

This triple-distilled Bushmill's Irish whiskey is a blend of malted barleys aged up to nine years in Oloroso sherry oak casks.

Rượu whiskey Ireland Bushmill's ba lần chưng cất này là sự pha trộn của lúa mạch mạch nha đã được ủ tối đa chín năm trong thùng gỗ sồi sherry Oloroso.

This Martinique rum is distilled from unfermented sugar cane juice and then aged and blended in Bordeaux, France.

Rượu Martinique này được chưng cất từ nước ép mía chưa lên men và sau đó được ủ và pha trộn ở Bordeaux, Pháp.

Aguardiente is distilled from sugar cane or molasses, occasionally made from grapes and typically bottled without aging or rectification.

Aguardiente được chưng cất từ mía đường hoặc melasse, đôi khi được làm từ nho và thường được đóng chai mà không cần ủ hoặc chỉnh sửa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay