distills

[Mỹ]/[ˈdɪstɪlz]/
[Anh]/[ˈdɪstɪlz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (intransitive) Chịu quá trình chưng cất.
v. (figurative) Chiết xuất ý nghĩa thiết yếu hoặc bản chất từ.
v. (transitive) Làm tinh chế hoặc cô đặc bằng cách đun nóng và bay hơi rồi ngưng tụ hơi.

Cụm từ & Cách kết hợp

distills essence

chiết xuất tinh chất

distilling knowledge

chiết xuất kiến thức

distilled water

nước cất

distills down

chưng cất lại

distilled spirits

rượu mạnh

distilling process

quá trình chưng cất

distilled thought

suy nghĩ đã được chưng cất

distills into

chưng cất thành

distilling insights

chiết xuất những hiểu biết sâu sắc

distilled information

thông tin đã được chưng cất

Câu ví dụ

the chef distills the essence of summer into a refreshing gazpacho.

Nhà bếp chắt lọc tinh túy của mùa hè vào món gazpacho thanh mát.

the company distills years of research into a groundbreaking product.

Công ty chắt lọc nhiều năm nghiên cứu thành một sản phẩm đột phá.

he distills complex ideas into easily understandable explanations.

Anh ấy chắt lọc những ý tưởng phức tạp thành những lời giải thích dễ hiểu.

the distiller distills the grain to create a fine whiskey.

Người chưng cất chưng cất ngũ cốc để tạo ra một loại rượu whisky hảo hạng.

the author distills a lifetime of experience into her memoir.

Tác giả chắt lọc cả một đời kinh nghiệm vào hồi ký của cô ấy.

the process distills the water to remove impurities.

Quy trình chưng cất nước để loại bỏ tạp chất.

the speaker distills the argument to its core points.

Người phát biểu chắt lọc lập luận về những điểm cốt lõi của nó.

the artist distills the landscape into a vibrant painting.

Nghệ sĩ chắt lọc phong cảnh vào một bức tranh sống động.

the company distills data to identify key trends.

Công ty chắt lọc dữ liệu để xác định các xu hướng chính.

the scientist distills the findings from the experiment.

Nhà khoa học chắt lọc những phát hiện từ thí nghiệm.

the essay distills the main themes of the novel.

Bài tiểu luận chắt lọc những chủ đề chính của cuốn tiểu thuyết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay