distractions

[Mỹ]/dɪsˈtrækʃənz/
[Anh]/dɪsˈtrækʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những thứ làm phân tâm; giải trí hoặc sự phân tâm; rối loạn tâm thần; sự nhầm lẫn tâm thần

Cụm từ & Cách kết hợp

eliminate distractions

loại bỏ những yếu tố gây xao nhãng

reduce distractions

giảm bớt những yếu tố gây xao nhãng

minimize distractions

giảm thiểu những yếu tố gây xao nhãng

avoid distractions

tránh những yếu tố gây xao nhãng

limit distractions

hạn chế những yếu tố gây xao nhãng

distractions abound

những yếu tố gây xao nhãng ở khắp mọi nơi

overcome distractions

vượt qua những yếu tố gây xao nhãng

focus despite distractions

tập trung bất chấp những yếu tố gây xao nhãng

manage distractions

điều chỉnh những yếu tố gây xao nhãng

combat distractions

chống lại những yếu tố gây xao nhãng

Câu ví dụ

eliminating distractions can improve your focus.

Việc loại bỏ những yếu tố gây xao nhãng có thể cải thiện khả năng tập trung của bạn.

she found it hard to study due to constant distractions.

Cô ấy thấy khó khăn khi học tập do những yếu tố gây xao nhãng liên tục.

his phone was a major source of distractions during work.

Điện thoại của anh ấy là một nguồn gây xao nhãng chính trong công việc.

to be productive, minimize distractions in your environment.

Để đạt được năng suất, hãy giảm thiểu những yếu tố gây xao nhãng trong môi trường của bạn.

distractions can lead to mistakes in your work.

Những yếu tố gây xao nhãng có thể dẫn đến những sai sót trong công việc của bạn.

she uses noise-canceling headphones to block out distractions.

Cô ấy sử dụng tai nghe chống ồn để chặn những yếu tố gây xao nhãng.

setting specific times for tasks helps reduce distractions.

Việc đặt thời gian cụ thể cho các nhiệm vụ giúp giảm thiểu những yếu tố gây xao nhãng.

he struggled to concentrate because of the distractions around him.

Anh ấy gặp khó khăn trong việc tập trung vì những yếu tố gây xao nhãng xung quanh anh.

digital distractions can hinder your productivity.

Những yếu tố gây xao nhãng kỹ thuật số có thể cản trở năng suất của bạn.

finding a quiet space can help minimize distractions.

Việc tìm một không gian yên tĩnh có thể giúp giảm thiểu những yếu tố gây xao nhãng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay