distribution-free

[Mỹ]/[dɪstrɪˈbjuːʃən ˈfriː]/
[Anh]/[dɪˈstrɪbjʊˈʃən ˈfriː]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không dựa trên các giả định về phân phối dữ liệu; không bị ràng buộc bởi các giả định phân phối.; Liên quan đến hoặc sử dụng một bài kiểm tra thống kê không giả định một phân phối cụ thể.

Cụm từ & Cách kết hợp

distribution-free test

phương pháp kiểm định không phụ thuộc phân phối

distribution-free method

phương pháp không phụ thuộc phân phối

distribution-free estimate

ước lượng không phụ thuộc phân phối

distribution-free approach

phương pháp tiếp cận không phụ thuộc phân phối

being distribution-free

không phụ thuộc phân phối

distribution-free statistics

thống kê không phụ thuộc phân phối

using distribution-free

sử dụng không phụ thuộc phân phối

distribution-free assumption

giả định không phụ thuộc phân phối

distribution-free procedure

quy trình không phụ thuộc phân phối

Câu ví dụ

we used a distribution-free test because the data didn't meet normality assumptions.

Chúng tôi đã sử dụng một phương pháp kiểm định phi tham số vì dữ liệu không đáp ứng giả định về tính chuẩn tắc.

the mann-whitney u test is a popular distribution-free alternative to the t-test.

Phương pháp kiểm định Mann-Whitney U là một phương pháp phi tham số phổ biến thay thế cho kiểm định t.

distribution-free methods are useful when dealing with non-normal data.

Các phương pháp phi tham số rất hữu ích khi xử lý dữ liệu không chuẩn tắc.

a distribution-free approach avoids relying on assumptions about data distribution.

Một phương pháp phi tham số giúp tránh việc dựa vào các giả định về phân phối dữ liệu.

the wilcoxon signed-rank test is a distribution-free test for paired data.

Phương pháp kiểm định Wilcoxon signed-rank là một phương pháp phi tham số cho dữ liệu ghép cặp.

researchers often choose distribution-free tests for small sample sizes.

Nghiên cứu viên thường chọn các phương pháp phi tham số khi kích thước mẫu nhỏ.

this analysis employed a distribution-free approach to avoid parametric assumptions.

Phân tích này đã sử dụng phương pháp phi tham số để tránh các giả định tham số.

the kruskal-wallis test is a non-parametric, distribution-free alternative.

Phương pháp kiểm định Kruskal-Wallis là một phương pháp phi tham số, không tham số.

we opted for a distribution-free test given the skewed data distribution.

Chúng tôi đã chọn phương pháp phi tham số do phân phối dữ liệu bị lệch.

distribution-free tests are robust to violations of normality assumptions.

Các phương pháp phi tham số rất bền vững trước các vi phạm giả định về tính chuẩn tắc.

the spearman rank correlation is a distribution-free measure of association.

Phép đo tương quan Spearman là một phương pháp phi tham số để đo lường sự liên quan.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay