disulfide bond
liên kết disulfide
disulfide bridge
cầu disulfide
disulfide linkage
liên kết disulfide
disulfide exchange
trao đổi disulfide
disulfide isomerization
đảo nghịch disulfide
disulfide formation
tạo thành disulfide
disulfide reduction
giảm disulfide
disulfide cleavage
phân tách disulfide
disulfide stability
độ ổn định của disulfide
disulfide structure
cấu trúc disulfide
disulfide bonds are important for protein structure.
các liên kết disulfide rất quan trọng cho cấu trúc protein.
the disulfide linkages stabilize the enzyme's active site.
các liên kết disulfide ổn định vị trí hoạt động của enzyme.
reducing agents can break disulfide bonds.
các chất khử có thể phá vỡ các liên kết disulfide.
disulfide compounds are used in various chemical reactions.
các hợp chất disulfide được sử dụng trong nhiều phản ứng hóa học.
researchers study disulfide formation in cellular processes.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu sự hình thành disulfide trong các quá trình tế bào.
disulfide bridges contribute to the stability of antibodies.
các cầu disulfide góp phần vào sự ổn định của kháng thể.
the presence of disulfide bonds can affect protein folding.
sự hiện diện của các liên kết disulfide có thể ảnh hưởng đến sự gấp nếp của protein.
disulfide bonds are formed between cysteine residues.
các liên kết disulfide được hình thành giữa các residue cysteine.
in cosmetics, disulfide compounds can enhance hair strength.
trong mỹ phẩm, các hợp chất disulfide có thể tăng cường độ của tóc.
disulfide exchange reactions are common in biochemistry.
các phản ứng trao đổi disulfide phổ biến trong sinh hóa.
disulfide bond
liên kết disulfide
disulfide bridge
cầu disulfide
disulfide linkage
liên kết disulfide
disulfide exchange
trao đổi disulfide
disulfide isomerization
đảo nghịch disulfide
disulfide formation
tạo thành disulfide
disulfide reduction
giảm disulfide
disulfide cleavage
phân tách disulfide
disulfide stability
độ ổn định của disulfide
disulfide structure
cấu trúc disulfide
disulfide bonds are important for protein structure.
các liên kết disulfide rất quan trọng cho cấu trúc protein.
the disulfide linkages stabilize the enzyme's active site.
các liên kết disulfide ổn định vị trí hoạt động của enzyme.
reducing agents can break disulfide bonds.
các chất khử có thể phá vỡ các liên kết disulfide.
disulfide compounds are used in various chemical reactions.
các hợp chất disulfide được sử dụng trong nhiều phản ứng hóa học.
researchers study disulfide formation in cellular processes.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu sự hình thành disulfide trong các quá trình tế bào.
disulfide bridges contribute to the stability of antibodies.
các cầu disulfide góp phần vào sự ổn định của kháng thể.
the presence of disulfide bonds can affect protein folding.
sự hiện diện của các liên kết disulfide có thể ảnh hưởng đến sự gấp nếp của protein.
disulfide bonds are formed between cysteine residues.
các liên kết disulfide được hình thành giữa các residue cysteine.
in cosmetics, disulfide compounds can enhance hair strength.
trong mỹ phẩm, các hợp chất disulfide có thể tăng cường độ của tóc.
disulfide exchange reactions are common in biochemistry.
các phản ứng trao đổi disulfide phổ biến trong sinh hóa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay