disulfide

[Mỹ]/daɪˈsʌlfaɪd/
[Anh]/daɪˈsʌlfaɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hợp chất hóa học chứa hai nguyên tử lưu huỳnh

Cụm từ & Cách kết hợp

disulfide bond

liên kết disulfide

disulfide bridge

cầu disulfide

disulfide linkage

liên kết disulfide

disulfide exchange

trao đổi disulfide

disulfide isomerization

đảo nghịch disulfide

disulfide formation

tạo thành disulfide

disulfide reduction

giảm disulfide

disulfide cleavage

phân tách disulfide

disulfide stability

độ ổn định của disulfide

disulfide structure

cấu trúc disulfide

Câu ví dụ

disulfide bonds are important for protein structure.

các liên kết disulfide rất quan trọng cho cấu trúc protein.

the disulfide linkages stabilize the enzyme's active site.

các liên kết disulfide ổn định vị trí hoạt động của enzyme.

reducing agents can break disulfide bonds.

các chất khử có thể phá vỡ các liên kết disulfide.

disulfide compounds are used in various chemical reactions.

các hợp chất disulfide được sử dụng trong nhiều phản ứng hóa học.

researchers study disulfide formation in cellular processes.

các nhà nghiên cứu nghiên cứu sự hình thành disulfide trong các quá trình tế bào.

disulfide bridges contribute to the stability of antibodies.

các cầu disulfide góp phần vào sự ổn định của kháng thể.

the presence of disulfide bonds can affect protein folding.

sự hiện diện của các liên kết disulfide có thể ảnh hưởng đến sự gấp nếp của protein.

disulfide bonds are formed between cysteine residues.

các liên kết disulfide được hình thành giữa các residue cysteine.

in cosmetics, disulfide compounds can enhance hair strength.

trong mỹ phẩm, các hợp chất disulfide có thể tăng cường độ của tóc.

disulfide exchange reactions are common in biochemistry.

các phản ứng trao đổi disulfide phổ biến trong sinh hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay