bridge

[Mỹ]/brɪdʒ/
[Anh]/brɪdʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một cấu trúc bắc qua một trở ngại vật lý, chẳng hạn như một con sông, để cung cấp lối đi
vt. xây dựng một cấu trúc bắc qua một trở ngại vật lý
Word Forms
thì quá khứbridged
quá khứ phân từbridged
hiện tại phân từbridging
ngôi thứ ba số ítbridges
số nhiềubridges

Cụm từ & Cách kết hợp

cross the bridge

vượt cầu

bridge construction

xây dựng cầu

bridge collapse

sụp đổ cầu

bridge inspection

kiểm tra cầu

bridge design

thiết kế cầu

bridge maintenance

bảo trì cầu

arch bridge

cầu vồng

suspension bridge

cầu treo

bridge over

cầu vượt

highway bridge

cầu cao tốc

girder bridge

cầu dầm

bridge deck

mặt cầu

bay bridge

cầu vịnh

railway bridge

cầu đường sắt

concrete bridge

cầu bê tông

build a bridge

xây cầu

steel bridge

cầu thép

road bridge

cầu đường

bridge across

cầu nối

bridge the gap

cầu nối khoảng cách

bridge crane

cần trục cầu

rigid frame bridge

cầu khung cứng

stone bridge

cầu đá

bridge type

loại cầu

rainbow bridge

cầu cầu vồng

Câu ví dụ

The bridge went out.

Cầu đã bị hư hỏng.

This bridge table collapses.

Bàn cầu này bị sập.

The bridge is open to traffic.

Cầu đã được mở cho giao thông.

The explosion blew the bridge to smithereens.

Trái phá đã phá hủy cầu.

Road and bridge construction is underway.

Việc xây dựng đường và cầu đang được tiến hành.

the bridge across the river.

cây cầu vượt qua sông.

they belong to garden and bridge clubs.

Họ thuộc về các câu lạc bộ làm vườn và đánh cầu.

the palpable bump at the bridge of the nose.

mụn sần dễ nhận thấy ở sống mũi.

floor a bridge with concrete plates

sàn cầu với các tấm bê tông

a bridge over a river

một cây cầu bắc qua một con sông

The bridge was built in 1982.

Cầu được xây dựng vào năm 1982.

a bridge across a river.

một cây cầu vượt qua một con sông.

a bridge across the river

một cây cầu vượt qua sông.

The bridge is in danger of collapse.

Cầu đang có nguy cơ sập.

a bridge over the river

một cây cầu bắc qua con sông

The bridge is dangerous to cross.

Cầu rất nguy hiểm để đi qua.

There's a bridge at the junction of the two rivers.

Có một cây cầu tại giao điểm của hai con sông.

He is my bridge partner.

Anh ấy là bạn đánh cầu của tôi.

The bridge is of strategic importance to us.

Cầu có tầm quan trọng chiến lược đối với chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay