diversionary tactics
chiến thuật đánh lạc hướng
diversionary maneuver
đòn đánh lạc hướng
diversionary behavior
hành vi đánh lạc hướng
The diversionary tactic successfully drew attention away from the main issue.
Chiến thuật đánh lạc hướng đã thành công trong việc thu hút sự chú ý khỏi vấn đề chính.
The company used a diversionary marketing campaign to distract customers from their recent product recall.
Công ty đã sử dụng một chiến dịch marketing đánh lạc hướng để đánh lạc hướng khách hàng khỏi việc thu hồi sản phẩm gần đây của họ.
The politician's diversionary speech avoided answering the journalist's tough questions.
Bài phát biểu đánh lạc hướng của chính trị gia đã tránh trả lời những câu hỏi khó của nhà báo.
The magician used diversionary tactics to misdirect the audience's attention.
Người ảo thuật gia đã sử dụng các chiến thuật đánh lạc hướng để đánh lừa sự chú ý của khán giả.
The diversionary road construction caused heavy traffic in the area.
Việc xây dựng đường đánh lạc hướng đã gây ra tình trạng giao thông nghiêm trọng trong khu vực.
The diversionary route took us through scenic countryside.
Tuyến đường đánh lạc hướng đưa chúng tôi đi qua vùng nông thôn đẹp như tranh vẽ.
The diversionary attack on the enemy's flank allowed our troops to advance from the rear.
Cuộc tấn công đánh lạc hướng vào sườn của kẻ thù đã cho phép quân đội của chúng tôi tiến lên từ phía sau.
The diversionary bombing raid created chaos behind enemy lines.
Đợt đánh bom đánh lạc hướng đã gây ra sự hỗn loạn phía sau đội hình của kẻ thù.
The diversionary phone call distracted her while I prepared the surprise party.
Cuộc gọi điện thoại đánh lạc hướng đã làm cô ấy mất tập trung trong khi tôi chuẩn bị bữa tiệc bất ngờ.
The diversionary route led us away from the main road to avoid the traffic jam.
Tuyến đường đánh lạc hướng đưa chúng tôi ra khỏi đường chính để tránh ùn tắc giao thông.
He has called the steps against him diversionary tactics, intended to sow confusion.
Ông ta gọi những hành động chống lại ông ta là chiến thuật đánh lạc hướng, nhằm mục đích gây hoang mang.
Nguồn: BBC Listening Collection September 2021The Germans continue their diversionary tactics, invading Belgium with specially trained airborne forces.
Người Đức tiếp tục các chiến thuật đánh lạc hướng của họ, xâm lược Bỉ với lực lượng đổ bộ đường không được huấn luyện đặc biệt.
Nguồn: The Apocalypse of World War IIOr was going out to dinner a diversionary tactic to keep me from spending the night?
Hay việc ra ngoài ăn tối có phải là một chiến thuật đánh lạc hướng để ngăn tôi không được ngủ lại không?
Nguồn: Sex and the City Season 1diversionary tactics
chiến thuật đánh lạc hướng
diversionary maneuver
đòn đánh lạc hướng
diversionary behavior
hành vi đánh lạc hướng
The diversionary tactic successfully drew attention away from the main issue.
Chiến thuật đánh lạc hướng đã thành công trong việc thu hút sự chú ý khỏi vấn đề chính.
The company used a diversionary marketing campaign to distract customers from their recent product recall.
Công ty đã sử dụng một chiến dịch marketing đánh lạc hướng để đánh lạc hướng khách hàng khỏi việc thu hồi sản phẩm gần đây của họ.
The politician's diversionary speech avoided answering the journalist's tough questions.
Bài phát biểu đánh lạc hướng của chính trị gia đã tránh trả lời những câu hỏi khó của nhà báo.
The magician used diversionary tactics to misdirect the audience's attention.
Người ảo thuật gia đã sử dụng các chiến thuật đánh lạc hướng để đánh lừa sự chú ý của khán giả.
The diversionary road construction caused heavy traffic in the area.
Việc xây dựng đường đánh lạc hướng đã gây ra tình trạng giao thông nghiêm trọng trong khu vực.
The diversionary route took us through scenic countryside.
Tuyến đường đánh lạc hướng đưa chúng tôi đi qua vùng nông thôn đẹp như tranh vẽ.
The diversionary attack on the enemy's flank allowed our troops to advance from the rear.
Cuộc tấn công đánh lạc hướng vào sườn của kẻ thù đã cho phép quân đội của chúng tôi tiến lên từ phía sau.
The diversionary bombing raid created chaos behind enemy lines.
Đợt đánh bom đánh lạc hướng đã gây ra sự hỗn loạn phía sau đội hình của kẻ thù.
The diversionary phone call distracted her while I prepared the surprise party.
Cuộc gọi điện thoại đánh lạc hướng đã làm cô ấy mất tập trung trong khi tôi chuẩn bị bữa tiệc bất ngờ.
The diversionary route led us away from the main road to avoid the traffic jam.
Tuyến đường đánh lạc hướng đưa chúng tôi ra khỏi đường chính để tránh ùn tắc giao thông.
He has called the steps against him diversionary tactics, intended to sow confusion.
Ông ta gọi những hành động chống lại ông ta là chiến thuật đánh lạc hướng, nhằm mục đích gây hoang mang.
Nguồn: BBC Listening Collection September 2021The Germans continue their diversionary tactics, invading Belgium with specially trained airborne forces.
Người Đức tiếp tục các chiến thuật đánh lạc hướng của họ, xâm lược Bỉ với lực lượng đổ bộ đường không được huấn luyện đặc biệt.
Nguồn: The Apocalypse of World War IIOr was going out to dinner a diversionary tactic to keep me from spending the night?
Hay việc ra ngoài ăn tối có phải là một chiến thuật đánh lạc hướng để ngăn tôi không được ngủ lại không?
Nguồn: Sex and the City Season 1Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay