dividends

[Mỹ]/ˈdɪvɪdɛndz/
[Anh]/ˈdɪvɪˌdɛndz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.lợi nhuận được phân phối cho cổ đông; thanh toán lãi suất trên các khoản đầu tư; phần của một số được chia; tiền thắng từ cá cược

Cụm từ & Cách kết hợp

dividends paid

cổ tức đã trả

dividends reinvested

cổ tức tái đầu tư

dividends declared

cổ tức được công bố

dividends received

cổ tức nhận được

dividends yield

năng suất cổ tức

dividends distribution

phân phối cổ tức

dividends policy

chính sách cổ tức

dividends growth

tăng trưởng cổ tức

dividends announcement

thông báo cổ tức

dividends history

lịch sử cổ tức

Câu ví dụ

the company announced higher dividends this year.

công ty đã công bố cổ tức cao hơn trong năm nay.

investors are eager to receive their dividends.

các nhà đầu tư rất mong muốn nhận được cổ tức của họ.

dividends can provide a steady income stream.

cổ tức có thể cung cấp một nguồn thu nhập ổn định.

many shareholders rely on dividends for their retirement.

nhiều cổ đông dựa vào cổ tức cho việc nghỉ hưu của họ.

dividends are often reinvested to purchase more shares.

cổ tức thường được tái đầu tư để mua thêm cổ phiếu.

companies with consistent dividends attract more investors.

các công ty có cổ tức ổn định thu hút nhiều nhà đầu tư hơn.

dividends are usually paid quarterly or annually.

cổ tức thường được trả hàng quý hoặc hàng năm.

he decided to invest in stocks that pay high dividends.

anh ấy quyết định đầu tư vào cổ phiếu trả cổ tức cao.

dividends can be a sign of a company's financial health.

cổ tức có thể là dấu hiệu của tình hình tài chính của một công ty.

some investors prefer growth stocks over dividend stocks.

một số nhà đầu tư thích cổ phiếu tăng trưởng hơn cổ phiếu trả cổ tức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay