income

[Mỹ]/ˈɪnkʌm/
[Anh]/ˈɪnkʌm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thu nhập; doanh thu; lợi nhuận
Word Forms
số nhiềuincomes

Cụm từ & Cách kết hợp

income tax

thuế thu nhập

income gap

khoảng cách về thu nhập

income distribution

phân bố thu nhập

personal income

thu nhập cá nhân

low income

thu nhập thấp

national income

thu nhập quốc gia

income level

mức thu nhập

net income

thu nhập ròng

personal income tax

thuế thu nhập cá nhân

individual income tax

thuế thu nhập cá nhân

income tax law

luật thuế thu nhập

income statement

báo cáo thu nhập

investment income

thu nhập từ đầu tư

family income

thu nhập gia đình

disposable income

thu nhập khả dụng

high income

thu nhập cao

gross income

thu nhập gộp

annual income

thu nhập hàng năm

per capita income

thu nhập bình quân đầu người

business income

thu nhập từ kinh doanh

Câu ví dụ

the hiqh income bracket

người có mức thu nhập cao

a progressive income tax.

thuế thu nhập lũy tiến.

income that is free of all taxes.

thu nhập không bị đánh thuế.

the difference between income and expenditure.

sự khác biệt giữa thu nhập và chi tiêu.

those in a high income bracket.

những người có mức thu nhập cao.

steeply progressive income taxes.

thuế thu nhập lũy tiến mạnh.

the standard rate of income tax.

mức thuế suất tiêu chuẩn của thuế thu nhập.

to increase one's income ninefold

tăng gấp chín lần thu nhập của người đó

to halve your income

để chia đôi thu nhập của bạn

child benefit is paid irrespective of income levels.

trợ cấp trẻ em được trả bất kể mức thu nhập.

the income they remitted to their families.

thu nhập mà họ gửi cho gia đình.

only your rental income can be sheltered.

chỉ có thu nhập cho thuê của bạn mới có thể được bảo vệ.

the minimum income needed for subsistence.

mức thu nhập tối thiểu cần thiết để tồn tại.

Ví dụ thực tế

Per capita disposable personal income topped 30,000 yuan.

Thu nhập khả dụng bình quân đầu người vượt quá 30.000 nhân dân tệ.

Nguồn: Government bilingual documents

So you have plenty of disposable income.

Vậy bạn có rất nhiều thu nhập khả dụng.

Nguồn: Rick and Morty Season 2 (Bilingual)

And China also has broad income inequality.

Và Trung Quốc cũng có sự bất bình đẳng về thu nhập rộng lớn.

Nguồn: Listening Digest

Years of U.S. sanctions have devastated household incomes.

Nhiều năm bị các lệnh trừng phạt của Hoa Kỳ đã tàn phá thu nhập của hộ gia đình.

Nguồn: NPR News June 2021 Compilation

I've saved over 80% of my net income.

Tôi đã tiết kiệm được hơn 80% thu nhập ròng của mình.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2023 Collection

This is around 15 percent of their daily income.

Đây là khoảng 15% thu nhập hàng ngày của họ.

Nguồn: VOA Special April 2023 Collection

Any mistake is an income, is a wonderful revenue for you.

Bất kỳ sai lầm nào cũng là một nguồn thu nhập, là một nguồn doanh thu tuyệt vời cho bạn.

Nguồn: Celebrity Speech Compilation

And what income did you derive from this book?

Vậy bạn đã thu được bao nhiêu thu nhập từ cuốn sách này?

Nguồn: The Good Wife Season 4

It's cutting social benefits for people with low income.

Nó cắt giảm các phúc lợi xã hội cho những người có thu nhập thấp.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

I have a very detailed spreadsheet where I do list my income and expenditure.

Tôi có một bảng tính rất chi tiết nơi tôi liệt kê thu nhập và chi tiêu của mình.

Nguồn: 6 Minute English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay