divulge

[Mỹ]/daɪˈvʌldʒ/
[Anh]/daɪˈvʌldʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. tiết lộ; công khai
Word Forms
ngôi thứ ba số ítdivulges
hiện tại phân từdivulging
số nhiềudivulges
quá khứ phân từdivulged
thì quá khứdivulged

Cụm từ & Cách kết hợp

divulge information

tiết lộ thông tin

reluctant to divulge

không sẵn sàng tiết lộ

divulge a secret

tiết lộ một bí mật

Câu ví dụ

divulge the source of one's information

tiết lộ nguồn thông tin của một người

He swore never to divulge the secret.

Anh ta thề sẽ không bao giờ tiết lộ bí mật.

I am too much of a gentleman to divulge her age.

Tôi là một người lịch thiệp đến mức không thể tiết lộ tuổi của cô ấy.

The police refused to divulge the particulars of the case.

Cảnh sát từ chối tiết lộ chi tiết của vụ án.

They refused to divulge where they had hidden the money.

Họ từ chối tiết lộ nơi họ đã giấu tiền.

News men divulged that the two countries had met together secretly several times before they arrived at the peaceful agreement.

Các phóng viên đã tiết lộ rằng hai quốc gia đã gặp nhau bí mật nhiều lần trước khi đạt được thỏa thuận hòa bình.

Ví dụ thực tế

Theo Curtis was coming home but didn't divulge details about the release.

Theo Curtis đang trên đường về nhà nhưng không tiết lộ chi tiết về bản phát hành.

Nguồn: BBC Listening Collection August 2014

We need not get angry while we divulge our anger.

Chúng ta không cần phải tức giận trong khi chúng ta tiết lộ sự tức giận của mình.

Nguồn: The school of life

The race of the applicant is not divulged to the panel.

Chủng tộc của ứng viên không được tiết lộ với hội đồng.

Nguồn: The Economist - Technology

And after divulging the secret, these problems lessened.

Và sau khi tiết lộ bí mật, những vấn đề này đã giảm bớt.

Nguồn: Life Noggin Science Popularization Selection (Bilingual)

I'm afraid I'm not at liberty to divulge that information.

Tôi e rằng tôi không được phép tiết lộ thông tin đó.

Nguồn: Friends Season 4

He never spoke of himself, and in a conversation with Miss Norton divulged the pleasing fact.

Anh ta chưa bao giờ nói về bản thân, và trong cuộc trò chuyện với Miss Norton đã tiết lộ sự thật thú vị.

Nguồn: Little Women (Bilingual Edition)

Was she actually a double-agent, divulging Nazi secrets?

Cô ta thực sự là một điệp viên hai mang, tiết lộ những bí mật của Nazi?

Nguồn: Women Who Changed the World

Should he divulge Fix's real errand to his master?

Anh ta có nên tiết lộ nhiệm vụ thực sự của Fix với chủ của mình không?

Nguồn: Around the World in Eighty Days

I won't divulge what character she plays. She is so funny.

Tôi sẽ không tiết lộ nhân vật mà cô ấy đóng. Cô ấy rất hài hước.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

Authorities are also asking Asian governments to divulge sensitive radar data.

Các cơ quan chức năng cũng đang yêu cầu các chính phủ châu Á tiết lộ dữ liệu radar nhạy cảm.

Nguồn: AP Listening Collection March 2014

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay