doctored

[Mỹ]/[ˈdɒktərd]/
[Anh]/[ˈdɒktərd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. điều trị y tế; cung cấp dịch vụ chăm sóc y tế; cải thiện hoặc nâng cao điều gì đó, thường là một cách lừa dối hoặc nhân tạo; làm sai lệch hoặc thay đổi, đặc biệt là tài liệu.
adj. Được sửa đổi hoặc thay đổi, thường là để che giấu khuyết điểm hoặc cải thiện diện mạo.

Cụm từ & Cách kết hợp

doctored photos

ảnh đã chỉnh sửa

doctored up

đã chỉnh sửa

doctored wine

rượu đã pha

doctored report

báo cáo đã sửa

doctored evidence

bằng chứng đã bịp

doctored account

tài khoản đã chỉnh sửa

doctored data

dữ liệu đã chỉnh sửa

doctored image

ảnh đã chỉnh sửa

doctored version

phiên bản đã chỉnh sửa

doctored food

thực phẩm đã chế biến

Câu ví dụ

the photos were doctored to make the landscape look more appealing.

Những bức ảnh đã bị chỉnh sửa để khiến cảnh quan trông hấp dẫn hơn.

i suspect the financial reports were doctored to hide the losses.

Tôi nghi ngờ các báo cáo tài chính đã bị sửa đổi để che giấu những khoản lỗ.

the witness's testimony was doctored to support the prosecution's case.

Lời khai của nhân chứng đã bị sửa đổi để ủng hộ vụ án của công tố.

the old painting was heavily doctored by the restorer.

Bức tranh cổ đã bị người phục chế chỉnh sửa rất nhiều.

the news report seemed doctored, with biased language and selective facts.

Bản tin tức có vẻ bị chỉnh sửa, với ngôn ngữ thiên vị và các sự kiện được chọn lọc.

he doctored the data to fit his hypothesis, which was unethical.

Anh ta đã chỉnh sửa dữ liệu để phù hợp với giả thuyết của mình, điều này là không đạo đức.

the recipe was doctored with extra spices to give it a unique flavor.

Công thức đã được chỉnh sửa với thêm các loại gia vị để tạo hương vị độc đáo.

the company's reputation was damaged by the doctored reviews online.

Uy tín của công ty đã bị ảnh hưởng bởi các đánh giá bị chỉnh sửa trực tuyến.

the athlete admitted to having his urine sample doctored.

Vận động viên thừa nhận đã làm mẫu nước tiểu của mình bị chỉnh sửa.

the historical documents were doctored to rewrite history.

Các tài liệu lịch sử đã bị chỉnh sửa để viết lại lịch sử.

the software was doctored with malware, compromising user security.

Phần mềm đã bị chỉnh sửa với phần mềm độc hại, gây nguy hiểm cho sự an toàn của người dùng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay