faked

[Mỹ]/[feɪkt]/
[Anh]/[feɪkt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Giả vờ hoặc tạo vẻ ngoài; tạo ra một vẻ ngoài giả hoặc tiền tạo.
adj. Không thực sự hoặc không chân thật; nhân tạo.

Cụm từ & Cách kết hợp

faked it

giả vờ

faked smile

nụ cười giả dối

faked enthusiasm

sự nhiệt tình giả tạo

faked documents

giấy tờ giả

faked outrage

sự phẫn nộ giả tạo

faked tears

giọt nước mắt giả

being faked

đang bị giả vờ

faked results

kết quả giả

Câu ví dụ

the news report about the alien sighting was completely faked.

Bản tin về việc nhìn thấy người ngoài hành tinh hoàn toàn là bịp.

he faked an injury to avoid having to play the game.

Anh ta giả vờ bị thương để tránh phải chơi trò chơi.

the company's financial statements were faked to attract investors.

Báo cáo tài chính của công ty đã bị làm giả để thu hút các nhà đầu tư.

she faked enthusiasm for the project, but she wasn't interested.

Cô ấy giả vờ nhiệt tình với dự án, nhưng cô ấy không quan tâm.

the witness faked their testimony to protect their friend.

Người chứng nhân đã giả mạo lời khai của họ để bảo vệ bạn bè.

the antique dealer suspected the painting was faked.

Người bán đồ cổ nghi ngờ bức tranh là giả.

he faked a smile, trying to appear happy.

Anh ta giả vờ cười, cố gắng tỏ ra vui vẻ.

the security footage showed a faked robbery attempt.

Phim ảnh an ninh cho thấy một vụ thử nghiệm cướp giả.

they faked their own death to escape their problems.

Họ giả vờ chết để trốn tránh những rắc rối của họ.

the politician faked concern for the struggling families.

Nhà chính trị giả vờ quan tâm đến các gia đình đang gặp khó khăn.

the website displayed faked reviews to boost sales.

Trang web hiển thị các đánh giá giả mạo để tăng doanh số bán hàng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay