doe

[Mỹ]/dəʊ/
[Anh]/do/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hươu cái; thỏ cái.
Word Forms
số nhiềudoes

Cụm từ & Cách kết hợp

john doe

john doe

jane doe

jane doe

Câu ví dụ

a doe grazing in the meadow

một con nai đang ăn cỏ trong đồng cỏ

the doe and her fawn

con nai và con nai con của nó

a majestic doe in the forest

một con nai hùng vĩ trong rừng

to spot a doe in the woods

để nhìn thấy một con nai trong rừng

a doe gracefully leaping over a stream

một con nai duyên dáng nhảy qua một con suối

to hunt for doe in the hunting season

để săn bắt nai trong mùa săn bắn

to witness a doe giving birth

để chứng kiến ​​con nai sinh sản

a doe cautiously approaching the clearing

một con nai thận trọng tiếp cận khu rừng

to admire the doe's elegant movements

để ngưỡng mộ những chuyển động duyên dáng của con nai

Ví dụ thực tế

" Someone sent a doe Patronus to us! "

" Ai đó đã gửi một Patronus hình hươu cái cho chúng ta!"

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

So this represents a doe that's ready to breed.

Điều này có nghĩa là nó đại diện cho một con hươu cái sẵn sàng sinh sản.

Nguồn: VOA Daily Standard April 2020 Collection

And the advisers later voted to recommend the extra does to those people.

Sau đó, các cố vấn đã bỏ phiếu để đề xuất những con hươu cái khác cho những người đó.

Nguồn: VOA Daily Standard September 2021 Collection

From the tip of his wand burst the silver doe.

Từ đầu đũa phép của anh ta, một con hươu cái màu bạc bùng nổ ra.

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

They take this from the doe when the doe is in heat and they bottled it.

Họ lấy thứ này từ con hươu cái khi con hươu cái đang động đực và họ đã đút vào chai.

Nguồn: VOA Daily Standard April 2020 Collection

" You don't reckon Kingsley could have sent that doe? "

" Bạn không nghĩ Kingsley có thể đã gửi con hươu cái đó sao?"

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

What doe she look like now?

Bây giờ nó trông như thế nào?

Nguồn: New Target Junior High School English Grade 7 (Lower)

" The silver doe, " he said excitedly, " Was that you too? "

" Con hươu cái màu bạc, " anh ta nói với vẻ hào hứng, " Đó có phải là bạn không?"

Nguồn: Harry Potter and the Deathly Hallows

I want to take a swim in those big doe eyes.

Tôi muốn bơi trong đôi mắt hươu cái to lớn đó.

Nguồn: Modern Family - Season 07

Ron gasped. " The silver doe, " he said excitedly, " Was that you too? "

Ron thốt lên. " Con hươu cái màu bạc, " anh ta nói với vẻ hào hứng, " Đó có phải là bạn không?"

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay