john doe
john doe
jane doe
jane doe
a doe grazing in the meadow
một con nai đang ăn cỏ trong đồng cỏ
the doe and her fawn
con nai và con nai con của nó
a majestic doe in the forest
một con nai hùng vĩ trong rừng
to spot a doe in the woods
để nhìn thấy một con nai trong rừng
a doe gracefully leaping over a stream
một con nai duyên dáng nhảy qua một con suối
to hunt for doe in the hunting season
để săn bắt nai trong mùa săn bắn
to witness a doe giving birth
để chứng kiến con nai sinh sản
a doe cautiously approaching the clearing
một con nai thận trọng tiếp cận khu rừng
to admire the doe's elegant movements
để ngưỡng mộ những chuyển động duyên dáng của con nai
" Someone sent a doe Patronus to us! "
" Ai đó đã gửi một Patronus hình hươu cái cho chúng ta!"
Nguồn: Harry Potter and the Deathly HallowsSo this represents a doe that's ready to breed.
Điều này có nghĩa là nó đại diện cho một con hươu cái sẵn sàng sinh sản.
Nguồn: VOA Daily Standard April 2020 CollectionAnd the advisers later voted to recommend the extra does to those people.
Sau đó, các cố vấn đã bỏ phiếu để đề xuất những con hươu cái khác cho những người đó.
Nguồn: VOA Daily Standard September 2021 CollectionFrom the tip of his wand burst the silver doe.
Từ đầu đũa phép của anh ta, một con hươu cái màu bạc bùng nổ ra.
Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly HallowsThey take this from the doe when the doe is in heat and they bottled it.
Họ lấy thứ này từ con hươu cái khi con hươu cái đang động đực và họ đã đút vào chai.
Nguồn: VOA Daily Standard April 2020 Collection" You don't reckon Kingsley could have sent that doe? "
" Bạn không nghĩ Kingsley có thể đã gửi con hươu cái đó sao?"
Nguồn: Harry Potter and the Deathly HallowsWhat doe she look like now?
Bây giờ nó trông như thế nào?
Nguồn: New Target Junior High School English Grade 7 (Lower)" The silver doe, " he said excitedly, " Was that you too? "
" Con hươu cái màu bạc, " anh ta nói với vẻ hào hứng, " Đó có phải là bạn không?"
Nguồn: Harry Potter and the Deathly HallowsI want to take a swim in those big doe eyes.
Tôi muốn bơi trong đôi mắt hươu cái to lớn đó.
Nguồn: Modern Family - Season 07Ron gasped. " The silver doe, " he said excitedly, " Was that you too? "
Ron thốt lên. " Con hươu cái màu bạc, " anh ta nói với vẻ hào hứng, " Đó có phải là bạn không?"
Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallowsjohn doe
john doe
jane doe
jane doe
a doe grazing in the meadow
một con nai đang ăn cỏ trong đồng cỏ
the doe and her fawn
con nai và con nai con của nó
a majestic doe in the forest
một con nai hùng vĩ trong rừng
to spot a doe in the woods
để nhìn thấy một con nai trong rừng
a doe gracefully leaping over a stream
một con nai duyên dáng nhảy qua một con suối
to hunt for doe in the hunting season
để săn bắt nai trong mùa săn bắn
to witness a doe giving birth
để chứng kiến con nai sinh sản
a doe cautiously approaching the clearing
một con nai thận trọng tiếp cận khu rừng
to admire the doe's elegant movements
để ngưỡng mộ những chuyển động duyên dáng của con nai
" Someone sent a doe Patronus to us! "
" Ai đó đã gửi một Patronus hình hươu cái cho chúng ta!"
Nguồn: Harry Potter and the Deathly HallowsSo this represents a doe that's ready to breed.
Điều này có nghĩa là nó đại diện cho một con hươu cái sẵn sàng sinh sản.
Nguồn: VOA Daily Standard April 2020 CollectionAnd the advisers later voted to recommend the extra does to those people.
Sau đó, các cố vấn đã bỏ phiếu để đề xuất những con hươu cái khác cho những người đó.
Nguồn: VOA Daily Standard September 2021 CollectionFrom the tip of his wand burst the silver doe.
Từ đầu đũa phép của anh ta, một con hươu cái màu bạc bùng nổ ra.
Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly HallowsThey take this from the doe when the doe is in heat and they bottled it.
Họ lấy thứ này từ con hươu cái khi con hươu cái đang động đực và họ đã đút vào chai.
Nguồn: VOA Daily Standard April 2020 Collection" You don't reckon Kingsley could have sent that doe? "
" Bạn không nghĩ Kingsley có thể đã gửi con hươu cái đó sao?"
Nguồn: Harry Potter and the Deathly HallowsWhat doe she look like now?
Bây giờ nó trông như thế nào?
Nguồn: New Target Junior High School English Grade 7 (Lower)" The silver doe, " he said excitedly, " Was that you too? "
" Con hươu cái màu bạc, " anh ta nói với vẻ hào hứng, " Đó có phải là bạn không?"
Nguồn: Harry Potter and the Deathly HallowsI want to take a swim in those big doe eyes.
Tôi muốn bơi trong đôi mắt hươu cái to lớn đó.
Nguồn: Modern Family - Season 07Ron gasped. " The silver doe, " he said excitedly, " Was that you too? "
Ron thốt lên. " Con hươu cái màu bạc, " anh ta nói với vẻ hào hứng, " Đó có phải là bạn không?"
Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly HallowsKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay