domineer

[Mỹ]/ˌdɒmɪˈnɪə/
[Anh]/ˌdɑməˈnɪr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vi. hành động theo cách thống trị; cư xử kiêu ngạo
vt. áp đảo; khoe khoang sức mạnh của mình
Word Forms
ngôi thứ ba số ítdomineers
thì quá khứdomineered
hiện tại phân từdomineering
quá khứ phân từdomineered
số nhiềudomineers

Cụm từ & Cách kết hợp

domineering attitude

thái độ độc đoán

Câu ví dụ

The castle domineers the town.

Ngôi thành thống trị thị trấn.

a domineering person

một người hay bắt quyền điều khiển

domineer over one's inferiors

thống trị những người thấp kém hơn

Cathy had been a martyr to her gruff, domineering husband.

Cathy đã phải chịu đựng người chồng khó tính và hay bắt quyền điều khiển của mình.

Many of her women friends also had domineering husbands.

Nhiều người bạn nữ của cô ấy cũng có những người chồng hay bắt quyền điều khiển.

the article portrayed her as domineering by dropping quotes from her out of context.

Bài báo đã khắc họa cô ấy là người hay bắt quyền điều khiển bằng cách trích dẫn những câu nói của cô ấy ra khỏi ngữ cảnh.

submissive children can be cowed by a look of disapproval. Tobully is to intimidate through blustering, domineering, or threatening behavior:

Những đứa trẻ nhút nhã có thể bị khuất phục bởi một cái nhìn không khoan dung. Bắt nạt là đe dọa thông qua khoác khoác, thống trị hoặc hành vi đe dọa:

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay