domineering

[Mỹ]/dɒmɪ'nɪərɪŋ/
[Anh]/'dɑmə'nɪrɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có xu hướng thực hiện quyền kiểm soát tùy tiện và áp bức.
Word Forms
hiện tại phân từdomineering

Câu ví dụ

a domineering person

một người hay ra lệnh

Cathy had been a martyr to her gruff, domineering husband.

Cathy đã phải chịu đựng người chồng khó tính và hay ra lệnh của bà.

Many of her women friends also had domineering husbands.

Nhiều người bạn nữ của bà cũng có những người chồng hay ra lệnh.

the article portrayed her as domineering by dropping quotes from her out of context.

Bài báo đã khắc họa bà là người hay ra lệnh bằng cách trích dẫn những câu nói của bà ra khỏi ngữ cảnh.

submissive children can be cowed by a look of disapproval. Tobully is to intimidate through blustering, domineering, or threatening behavior:

Những đứa trẻ nhút nhã có thể bị khuất phục bởi một cái nhìn không khoan dung. Bắt nạt là đe dọa thông qua khoác khoác, thống trị hoặc hành vi đe dọa:

Ví dụ thực tế

" The hoover roared into life, domineering the room like a proud king."

Chiếc máy hút bụi bật lên, thống trị căn phòng như một vị vua tự hào.

Nguồn: Engvid-Benjamin Course Collection

The youngest child of a wealthy, highly cultured but domineering steel magnate.

Đứa con út của một ty phú thép giàu có, có học thức cao nhưng lại rất độc đoán.

Nguồn: History of Western Philosophy

" I don't mean to be domineering, " he said.

Tôi không có ý định thể hiện sự độc đoán, anh ta nói.

Nguồn: The Woman at the Bottom of the Lake (Part 1)

They are very domineering and cannot endure independence in others.

Họ rất độc đoán và không thể chịu đựng sự độc lập của người khác.

Nguồn: Virgin Land (Part 1)

His dominion was so domineering that nobody could bear it.

Quyền lực của anh ta quá độc đoán đến mức không ai chịu nổi.

Nguồn: Pan Pan

He changes gears with a domineering gesture of his hand.

Anh ta chuyển số với một cử chỉ độc đoán của tay.

Nguồn: Normal People by Sally Rooney

We might also add that some bios said she was domineering and overbearing, sometimes a recipe for disaster.

Chúng ta cũng có thể thêm vào rằng một số tiểu sử mô tả cô ấy là độc đoán và quá đáng, đôi khi là một công thức dẫn đến thảm họa.

Nguồn: World Atlas of Wonders

Hadley was on a visit to the big city from St. Louis, having led a sheltered life under the influence of a domineering mother.

Hadley đang đến thăm thành phố lớn từ St. Louis, đã sống một cuộc sống được bảo vệ dưới ảnh hưởng của một người mẹ độc đoán.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

But the decline of US power, emergence of alternative lenders, and the IMF's reputation as a domineering taskmaster has left it an anomalous position.

Nhưng sự suy giảm quyền lực của Hoa Kỳ, sự xuất hiện của các chủ cho vay thay thế và danh tiếng của IMF là một người quản lý độc đoán đã khiến nó rơi vào một vị trí bất thường.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

" The hoover roared into life, domineering the room" -dominating the room, becoming the center of attention in the room-" like a proud king" .

Chiếc máy hút bụi bật lên, thống trị căn phòng như một vị vua tự hào.

Nguồn: Engvid-Benjamin Course Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay