don

[Mỹ]/dɒn/
[Anh]/dɑn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Ngài, Ông.
vt. để mặc vào.
Word Forms
quá khứ phân từdonned
thì quá khứdonned
hiện tại phân từdonning
số nhiềudons
ngôi thứ ba số ítdons

Cụm từ & Cách kết hợp

don a hat

đội mũ

donate money

quyên góp tiền

donate blood

quyên góp máu

donate to charity

quyên góp từ thiện

don juan

Don Juan

don giovanni

Don Giovanni

Câu ví dụ

Don’t scrawl on the wall.

Đừng viết nguấy ngoắt lên tường.

Don’t walk on the seedlings.

Đừng đi lên những mầm non.

Don’t be so starchy.

Đừng cứng nhắc như vậy.

Don’t victimise the weak.

Đừng lợi dụng kẻ yếu.

Don's cut it too short.

Đừng cắt quá ngắn.

6. don‘t be such a moaner.

6. Đừng than vãn như vậy.

Be polite, but don’t kowtow to him.

Hãy lịch sự, nhưng đừng nịnh hót anh ta.

Don’t encourage his laziness.

Đừng khuyến khích sự lười biếng của anh ta.

Don’t use the word too loosely.

Đừng sử dụng từ một cách quá lỏng lẻo.

I don’t want any misunderstanding.

Tôi không muốn có bất kỳ sự hiểu lầm nào.

Don’t overstate your case.

Đừng cường điệu sự việc.

Don’t tell Ma or Pa.

Đừng nói với mẹ hoặc bố.

Don’t pander to such people.

Đừng nịnh bợ những người như vậy.

Don’t disturb her repose.

Đừng làm phiền sự nghỉ ngơi của cô ấy.

Don’t be too sentimental about the cat.

Đừng quá sентиментальный về con mèo.

Don’t shuffle your feet along.

Đừng lê bước đi.

Don’t slouch in that slovenly way!

Đừng ngồi xổm một cách lơ đãng như vậy!

I don’t believe in the supernatural.

Tôi không tin vào những thứ siêu nhiên.

Ví dụ thực tế

Everything depended on the word of the great Oxford don.

Mọi thứ phụ thuộc vào lời của giáo sư Oxford vĩ đại.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

I will disown you if you ever don those tie-dyed pants again.

Ta sẽ không công nhận con nữa nếu con lại khoác lên người những chiếc quần nhuộm màu tie-dye đó.

Nguồn: English little tyrant

For most people, it seems extraordinary because people don' understand the nature of exponential function.

Đối với hầu hết mọi người, nó có vẻ phi thường vì mọi người không hiểu bản chất của hàm mũ.

Nguồn: Harvard University's "The Science of Happiness" course.

The dogs donned costumes and partied with their owners on Copacabana Beach.

Những chú chó khoác lên người những bộ trang phục và vui chơi với chủ của chúng trên bãi biển Copacabana.

Nguồn: AP Listening Collection February 2014

So we would say " I don get it" .

Vậy chúng ta sẽ nói "Tôi không hiểu."

Nguồn: Elliot teaches British English.

Hope so. - I guess pre-he don. - Pick a spot.

Hy vọng vậy. - Tôi đoán là trước khi anh ấy không. - Chọn một chỗ.

Nguồn: National Geographic Science Popularization (Video Version)

Yeh don have ter be ashamed of what yeh are.

Cậu không cần phải xấu hổ về con người của mình.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

" Aaah, don worry, " said Hagrid gently, looking down at her.

“Aaa, đừng lo lắng,” Hagrid nói nhẹ nhàng, nhìn xuống cô.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Like how the old dons thought they could handle you?

Giống như cách những giáo sư cũ nghĩ rằng họ có thể xử lý được con?

Nguồn: American TV series Person of Interest Season 4

Achilles puts on his golden-plumed helmet; commuters don their Bose headphones.

Achilles đội lên chiếc mũ bảo hộ có những chiếc lông vũ vàng; những người đi làm đeo tai nghe Bose của họ.

Nguồn: The Economist (Summary)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay