doors

[Mỹ]/[dɔːz]/
[Anh]/[dɔːrz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một cánh cửa bản lề, trượt hoặc xoay dùng để đóng một lối vào hoặc đường đi; Một lối ra vào.
v. Mở hoặc mở khóa cửa; Tạo điều kiện tiếp cận.

Cụm từ & Cách kết hợp

open doors

mở cửa

close doors

đóng cửa

behind doors

sau cánh cửa

new doors

những cánh cửa mới

doors open

cửa mở

doors closed

cửa đóng

knock on doors

gõ cửa

through doors

qua cửa

locked doors

cửa khóa

doors slammed

cửa đóng sầm

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay