entrance

[Mỹ]/ˈentrəns/
[Anh]/ˈentrəns/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lối vào; vt. mê hoặc
Word Forms
hiện tại phân từentrancing
số nhiềuentrances
quá khứ phân từentranced
ngôi thứ ba số ítentrances
thì quá khứentranced

Cụm từ & Cách kết hợp

main entrance

lối vào chính

side entrance

lối vào bên

entrance gate

ngõ vào

entrance fee

phí vào cửa

entrance exam

kiểm tra đầu vào

entrance examination

kiểm tra đầu vào

college entrance examination

kiểm tra tuyển sinh đại học

entrance exams

các kỳ thi đầu vào

entrance door

cửa vào

entrance hall

sảnh vào

university entrance examination

kiểm tra tuyển sinh đại học

front entrance

lối vào phía trước

entrance pressure

áp suất vào

no entrance

không được phép vào

entrance requirement

yêu cầu đầu vào

grand entrance

lối vào tráng lệ

entrance angle

góc vào

entrance permit

giấy phép vào

Câu ví dụ

their entrance into the political arena.

sự bước vào của họ trong lĩnh vực chính trị.

be entranced in thought

say đắm trong suy nghĩ

He stood in the entrance of the hospital.

Anh ấy đứng ở lối vào bệnh viện.

Entrance to the college is by examination only.

Việc vào trường đại học chỉ thông qua kỳ thi.

an entrance to an amphitheater

một lối vào của một nhà hát cổ

She was uninterrupted with the entrance of an attendant.

Cô ấy không bị làm phiền bởi sự xuất hiện của một người chăm sóc.

her final entrance is as a triumphant princess.

sự xuất hiện cuối cùng của cô ấy là một nàng công chúa chiến thắng.

A huge snowdrift is blocking the entrance to the driveway.

Một đống tuyết lớn đang chặn lối vào đường lái xe.

the entrance fee is £2.00 per person.

phí vào cửa là 2,00 bảng Anh mỗi người.

on either side of the entrance was a garden.

ở cả hai bên lối vào là một khu vườn.

stand entranced at the sight

đứng ngắm nhìn đắm đuối

be entranced with the performance

say đắm với màn trình diễn

They blocked the entrance with big stones.

Họ chặn lối vào bằng những viên đá lớn.

They will have to block up the entrance to the tunnel.

Họ sẽ phải bịt kín lối vào đường hầm.

Is entrance charged for?

Có phải phí vào cửa không?

police guarding the entrance to the embassy;

cảnh sát bảo vệ lối vào đại sứ quán;

They've mined the entrance to the harbour.

Họ đã khai thác lối vào cảng.

Ví dụ thực tế

Your family has been entranced by my performances many times.

Gia đình bạn đã nhiều lần bị cuốn hút bởi những màn trình diễn của tôi.

Nguồn: Modern Family Season 9

The broken lock facilitated my entrance into the empty house.

Chốt khóa bị hỏng đã giúp tôi dễ dàng ra vào ngôi nhà trống.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

She likes to make an entrance.

Cô ấy thích tạo ấn tượng.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 5

This is the entrance to our apartment.

Đây là lối vào căn hộ của chúng tôi.

Nguồn: Environment and Science

We'll meet you ( ) the main entrance.

Chúng tôi sẽ gặp bạn ( ) tại lối vào chính.

Nguồn: English multiple choice exercise.

Not far away, another litter has made a grand entrance into the world.

Không xa, một đàn con khác đã ra đời một cách lộng lẫy.

Nguồn: Growing Up with Cute Pets

That's just the entrance to a Lalotai.

Đó chỉ là lối vào của một Lalotai.

Nguồn: Universal Dialogue for Children's Animation

The police blocked the entrance to the building.

Cảnh sát đã chặn lối vào tòa nhà.

Nguồn: Lai Shixiong Basic English Vocabulary 2000

Woman certainly knows how to make an entrance.

Người phụ nữ chắc chắn biết cách tạo ấn tượng.

Nguồn: The Vampire Diaries Season 2

Thaler named the image " A Recent Entrance to Paradise" .

Thaler đã đặt tên cho hình ảnh là " Một Lối Vào Gần Đây Vào Thiên Đường ".

Nguồn: VOA Slow English Technology

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay