dorm

[Mỹ]/dɔːm/
[Anh]/dɔːrm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nơi mà sinh viên sống cùng nhau, thường là tại một trường đại học hoặc cao đẳng
Word Forms
số nhiềudorms

Cụm từ & Cách kết hợp

college dorm

ký túc xá đại học

dormitory room

phòng ký túc xá

shared dorm

ký túc xá dùng chung

coed dorm

ký túc xá dành cho nam nữ

on-campus dorm

ký túc xá trong khuôn viên trường

Câu ví dụ

a coed dorm; a coed pool.

một ký túc xá dành cho cả nam và nữ; một bể bơi dành cho cả nam và nữ.

students eating family style in the dorm; a family style restaurant.

sinh viên ăn theo phong cách gia đình trong ký túc xá; một nhà hàng theo phong cách gia đình.

Encountered SunHui in dorm,he was helping his classmates to make a move sweatily.

Gặp SunHui trong ký túc xá, anh ấy đang giúp đỡ bạn cùng lớp của mình di chuyển một cách vội vã.

The tour guide showed us his dorm, which had a Dutch door (really cool!!).He had a Killers poster inside as well, hanging contiguously with his abstract paintings.

Hướng dẫn viên du lịch cho chúng tôi xem phòng ký túc xá của anh ấy, phòng đó có một cánh cửa kiểu Hà Lan (thật tuyệt vời!!). Anh ấy cũng có một áp phích của Killers bên trong, treo liên tục với những bức tranh trừu tượng của anh ấy.

I live in a dormitory on campus.

Tôi sống trong một ký túc xá trên khuôn viên trường.

The dorm room is shared with three other students.

Phòng ký túc xá được chia sẻ với ba sinh viên khác.

She decorated her dorm with fairy lights and posters.

Cô ấy trang trí ký túc xá của mình bằng đèn nhấp nháy và áp phích.

The dormitory has a common kitchen for students to use.

Ký túc xá có một bếp chung cho sinh viên sử dụng.

He forgot his dorm key and had to ask for a spare.

Anh ấy quên mất chìa khóa ký túc xá và phải nhờ xin một chiếc khác.

The dormitory has strict rules about noise after midnight.

Ký túc xá có những quy tắc nghiêm ngặt về tiếng ồn sau nửa đêm.

She left her dorm in a hurry to catch the early bus.

Cô ấy rời ký túc xá vội vã để kịp bắt chuyến xe buýt sớm.

The dormitory provides laundry facilities for students.

Ký túc xá cung cấp các tiện nghi giặt là cho sinh viên.

They organized a dorm party to celebrate the end of exams.

Họ đã tổ chức một bữa tiệc tại ký túc xá để ăn mừng kết thúc các kỳ thi.

The dormitory is located near the campus library.

Ký túc xá nằm gần thư viện của trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay