dormitory

[Mỹ]/ˈdɔːmətri/
[Anh]/ˈdɔːrmətɔːri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một tòa nhà hoặc phòng nơi một nhóm người sống cùng nhau, thường là sinh viên
Word Forms
số nhiềudormitories

Cụm từ & Cách kết hợp

dormitory building

ký túc xá

school dormitory

ký túc xá trường học

Câu ví dụ

The counselors swept the dormitory during the fire drill.

Những cố vấn đã quét ký túc xá trong quá trình diễn tập chữa cháy.

Children sleep in dormitories when they live at school.

Trẻ em ngủ trong ký túc xá khi chúng sống ở trường.

The walls of his dormitory room were covered with sexy pin-ups.

Những bức tường trong phòng ký túc xá của anh ấy được phủ kín bởi những hình ảnh pin-up gợi dục.

I hope many more students will be present at the gymkana to taste the joy of youthfulness, and temporarily leave behind their scholarly dignity in the schoolroom or dormitory!

Tôi hy vọng sẽ có nhiều học sinh hơn tham gia gymkana để cảm nhận niềm vui của tuổi trẻ, và tạm thời bỏ lại sự trang trọng học tập của họ trong lớp học hoặc ký túc xá!

Conventional dormitories or residence halls may be either restricted to one sex or coeducational , with certain floors or areas within them assigned to men or women.

Các ký túc xá hoặc khu nhà ở truyền thống có thể chỉ dành cho một giới tính hoặc coeducational, với một số tầng hoặc khu vực trong đó được chỉ định cho nam hoặc nữ.

Madame Chiang, always stunning in her silk gowns, could be as coy and kittenish as a college coed , or as commanding and petty as a dormitory house mother.

Bà Chiang, luôn lộng lẫy trong những chiếc váy lụa, có thể vừa tinh nghịch như một sinh viên đại học, vừa ra lệnh và nhỏ mọn như một người quản lý ký túc xá.

Ví dụ thực tế

No student is to leave the dormitories after that time.

Không có sinh viên nào được phép rời khỏi ký túc xá sau thời điểm đó.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

A dormitory is the typical dwelling of a college student.

Ký túc xá là nơi ở điển hình của sinh viên đại học.

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

Whispers followed Harry from the moment he left his dormitory the next day.

Những lời thì thầm theo Harry ngay từ khi anh rời khỏi ký túc xá vào ngày hôm sau.

Nguồn: Harry Potter and the Sorcerer's Stone

Harry and Hermione slipped back inside the dormitory.

Harry và Hermione lẻn vào lại ký túc xá.

Nguồn: Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

“Well, get off to your dormitories, ” said Percy sternly.

“Thôi, về chỗ ở của các cậu đi,” Percy nói nghiêm khắc.

Nguồn: Harry Potter and the Chamber of Secrets

Many live in crowded dormitories or worse.

Nhiều người sống trong ký túc xá chật chội hoặc tệ hơn.

Nguồn: The Economist (Summary)

The dark dormitory was full of the sound of laughter.

Ký túc xá tối tăm tràn ngập tiếng cười.

Nguồn: Harry Potter and the Order of the Phoenix

Many were burned to death in their dormitories.

Nhiều người đã bị thiêu sống trong ký túc xá của họ.

Nguồn: BBC Listening Collection June 2023

Up in the dormitory, he came across Ron.

Lên trên tầng ký túc xá, anh ta tình cờ gặp Ron.

Nguồn: Harry Potter and the Goblet of Fire

Universities posted research data on the Internet, so students could find valuable information without leaving their dormitories.

Các trường đại học đăng tải dữ liệu nghiên cứu lên Internet, vì vậy sinh viên có thể tìm thấy thông tin có giá trị mà không cần rời khỏi ký túc xá của họ.

Nguồn: Past English Level 4 Reading Exam Papers

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay