double-focus

[Mỹ]/[ˈdʌbəl ˈfəʊkəs]/
[Anh]/[ˈdʌbəl ˈfoʊkəs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một thấu kính hoặc hệ thống quang học sử dụng hai thấu kính để tập trung ánh sáng; Một kỹ thuật trong nhiếp ảnh liên quan đến việc sử dụng độ sâu trường ảnh nông để tập trung vào một chủ thể trong khi làm mờ nền.
adj. Có hai điểm tiêu cự hoặc có khả năng tập trung vào hai điểm khác nhau cùng lúc.

Cụm từ & Cách kết hợp

double-focus lens

Kính kép tiêu cự

double-focus effect

Hiệu ứng kép tiêu cự

double-focus imaging

Hình ảnh kép tiêu cự

double-focused view

Quan điểm tập trung kép

double-focus system

Hệ thống kép tiêu cự

double-focusing camera

Máy ảnh tập trung kép

achieve double-focus

Đạt được kép tiêu cự

double-focus design

Thiết kế kép tiêu cự

double-focus technique

Kỹ thuật kép tiêu cự

with double-focus

Với kép tiêu cự

Câu ví dụ

the company's double-focus strategy aims to increase market share and improve customer satisfaction.

Chiến lược hai trọng tâm của công ty nhằm tăng thị phần và cải thiện sự hài lòng của khách hàng.

her double-focus approach to problem-solving involves both analysis and creative brainstorming.

Phương pháp giải quyết vấn đề hai trọng tâm của bà bao gồm cả phân tích và suy nghĩ sáng tạo.

we need a double-focus lens to view the situation – considering both short-term gains and long-term sustainability.

Chúng ta cần một lăng kính hai trọng tâm để nhìn nhận tình hình – cân nhắc cả lợi ích ngắn hạn và tính bền vững dài hạn.

the project required a double-focus team with expertise in both technology and marketing.

Dự án yêu cầu một đội ngũ hai trọng tâm có chuyên môn cả về công nghệ và marketing.

the double-focus curriculum balances theoretical knowledge with practical application.

Chương trình học hai trọng tâm cân bằng giữa kiến thức lý thuyết và ứng dụng thực tiễn.

his double-focus leadership style encourages collaboration and individual initiative.

Phong cách lãnh đạo hai trọng tâm của ông khuyến khích hợp tác và sáng kiến cá nhân.

the research study used a double-focus methodology to examine both quantitative and qualitative data.

Nghiên cứu sử dụng phương pháp hai trọng tâm để phân tích cả dữ liệu định lượng và định tính.

the artist's double-focus work explores themes of nature and technology.

Tác phẩm hai trọng tâm của nghệ sĩ khám phá các chủ đề về thiên nhiên và công nghệ.

the double-focus review process ensures thoroughness and efficiency.

Quy trình xem xét hai trọng tâm đảm bảo tính toàn diện và hiệu quả.

the company's double-focus investment strategy targets both growth and stability.

Chiến lược đầu tư hai trọng tâm của công ty nhắm đến cả tăng trưởng và ổn định.

a double-focus approach to training develops both technical skills and soft skills.

Một phương pháp đào tạo hai trọng tâm phát triển cả kỹ năng kỹ thuật và kỹ năng mềm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay