downshifts

[Mỹ]/[ˈdaʊnʃɪft]/
[Anh]/[ˈdaʊnʃɪft]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (transitive) Chuyển sang số thấp hơn.
v. (intransitive) Chuyển sang số thấp hơn.
n. Hành động chuyển sang số thấp hơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

downshifts significantly

giảm tốc đáng kể

downshifts occur

các lần giảm tốc xảy ra

frequent downshifts

các lần giảm tốc thường xuyên

downshifts quickly

giảm tốc nhanh chóng

after downshifts

sau khi giảm tốc

downshifts smoothly

giảm tốc mượt mà

during downshifts

trong quá trình giảm tốc

engine downshifts

động cơ giảm tốc

Câu ví dụ

the driver made several downshifts to navigate the steep hill.

Người lái xe đã thực hiện nhiều lần xuống số để vượt qua con dốc steep.

aggressive downshifts can wear out the clutch quickly.

Các lần xuống số mạnh mẽ có thể làm mòn đĩa ly hợp nhanh chóng.

he anticipated the turn and performed smooth downshifts.

Anh ấy dự đoán khúc cua và thực hiện các lần xuống số mượt mà.

downshifts provide more engine power for acceleration.

Các lần xuống số cung cấp nhiều sức mạnh động cơ hơn để tăng tốc.

the truck required frequent downshifts on the incline.

Xe tải cần thực hiện nhiều lần xuống số trên đoạn dốc.

careful downshifts are essential for safe driving.

Các lần xuống số cẩn thận là cần thiết cho việc lái xe an toàn.

she practiced downshifts to improve her driving skills.

Cô ấy luyện tập xuống số để cải thiện kỹ năng lái xe của mình.

the racing team utilized rapid downshifts for cornering.

Đội đua đã sử dụng các lần xuống số nhanh để vào cua.

he avoided harsh downshifts to protect the transmission.

Anh ấy tránh các lần xuống số mạnh để bảo vệ hộp số.

downshifts help maintain vehicle speed on downgrades.

Các lần xuống số giúp duy trì tốc độ xe khi xuống dốc.

the manual transmission required precise downshifts.

Hộp số tay yêu cầu các lần xuống số chính xác.

engine braking is achieved through controlled downshifts.

Phanh động cơ được thực hiện thông qua các lần xuống số được kiểm soát.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay