downtick trend
xu hướng giảm điểm
downtick signal
tín hiệu giảm điểm
downtick movement
di chuyển giảm điểm
downtick phase
giai đoạn giảm điểm
downtick pattern
mẫu hình giảm điểm
downtick volume
khối lượng giảm điểm
downtick activity
hoạt động giảm điểm
downtick risk
rủi ro giảm điểm
downtick analysis
phân tích giảm điểm
downtick effect
hiệu ứng giảm điểm
the stock market experienced a downtick this afternoon.
thị trường chứng khoán đã trải qua sự sụt giảm vào chiều nay.
analysts predict a downtick in consumer spending.
các nhà phân tích dự đoán sự sụt giảm trong chi tiêu của người tiêu dùng.
there was a noticeable downtick in sales last quarter.
sự sụt giảm đáng chú ý trong doanh số bán hàng đã xảy ra trong quý vừa qua.
investors are concerned about the recent downtick in profits.
các nhà đầu tư lo ngại về sự sụt giảm lợi nhuận gần đây.
the company reported a downtick in its stock price.
công ty báo cáo sự sụt giảm giá cổ phiếu.
after a long period of growth, the downtick surprised many.
sau một thời gian dài tăng trưởng, sự sụt giảm đã khiến nhiều người bất ngờ.
economists are monitoring the downtick in job creation.
các nhà kinh tế đang theo dõi sự sụt giảm trong tạo việc làm.
a downtick in demand could lead to layoffs.
sự sụt giảm nhu cầu có thể dẫn đến việc sa thải.
the recent downtick in the housing market is alarming.
sự sụt giảm gần đây trên thị trường bất động sản là đáng lo ngại.
we noticed a downtick in customer satisfaction ratings.
chúng tôi nhận thấy sự sụt giảm trong xếp hạng mức độ hài lòng của khách hàng.
downtick trend
xu hướng giảm điểm
downtick signal
tín hiệu giảm điểm
downtick movement
di chuyển giảm điểm
downtick phase
giai đoạn giảm điểm
downtick pattern
mẫu hình giảm điểm
downtick volume
khối lượng giảm điểm
downtick activity
hoạt động giảm điểm
downtick risk
rủi ro giảm điểm
downtick analysis
phân tích giảm điểm
downtick effect
hiệu ứng giảm điểm
the stock market experienced a downtick this afternoon.
thị trường chứng khoán đã trải qua sự sụt giảm vào chiều nay.
analysts predict a downtick in consumer spending.
các nhà phân tích dự đoán sự sụt giảm trong chi tiêu của người tiêu dùng.
there was a noticeable downtick in sales last quarter.
sự sụt giảm đáng chú ý trong doanh số bán hàng đã xảy ra trong quý vừa qua.
investors are concerned about the recent downtick in profits.
các nhà đầu tư lo ngại về sự sụt giảm lợi nhuận gần đây.
the company reported a downtick in its stock price.
công ty báo cáo sự sụt giảm giá cổ phiếu.
after a long period of growth, the downtick surprised many.
sau một thời gian dài tăng trưởng, sự sụt giảm đã khiến nhiều người bất ngờ.
economists are monitoring the downtick in job creation.
các nhà kinh tế đang theo dõi sự sụt giảm trong tạo việc làm.
a downtick in demand could lead to layoffs.
sự sụt giảm nhu cầu có thể dẫn đến việc sa thải.
the recent downtick in the housing market is alarming.
sự sụt giảm gần đây trên thị trường bất động sản là đáng lo ngại.
we noticed a downtick in customer satisfaction ratings.
chúng tôi nhận thấy sự sụt giảm trong xếp hạng mức độ hài lòng của khách hàng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay