a downtrodden proletarian struggling for social justice.
một tầng lớp lao động bị áp bức đấu tranh cho công bằng xã hội.
I came to this job to be the voice of the downtrodden.
Tôi đến với công việc này để trở thành tiếng nói của những người bị áp bức.
Nguồn: Modern Family - Season 05Instead of living for herself, she chose an existence that gave a voice to the downtrodden all around the globe.
Thay vì sống vì bản thân, cô ấy đã chọn một cuộc sống trao cho tiếng nói của những người bị áp bức trên toàn thế giới.
Nguồn: Women Who Changed the WorldBoth groups swore to help Italy's downtrodden, albeit in different ways.
Cả hai nhóm đều thề sẽ giúp đỡ những người bị áp bức ở Ý, mặc dù theo những cách khác nhau.
Nguồn: TimeDriven mad by these stories, he fashions himself a champion for the downtrodden.
Bị phát điên bởi những câu chuyện này, anh ta tự nhận mình là người bảo vệ của những người bị áp bức.
Nguồn: TED-Ed (video version)And you've done it as this friend of the downtrodden.
Và bạn đã làm được điều đó với tư cách là người bạn của những người bị áp bức.
Nguồn: The Good Wife Season 2Oh, no. I can be downtrodden and chat at the same time.
Không, tôi có thể bị áp bức và trò chuyện cùng một lúc.
Nguồn: Young Sheldon Season 3 _ Warm and Funny Family ComedyFrom then on, she lived a downtrodden life until her husband died.
Từ đó trở đi, cô ấy sống một cuộc đời bị áp bức cho đến khi chồng cô ấy qua đời.
Nguồn: Pan PanJesus’s message was particularly resonant to the poor and downtrodden and pretty radical in its anti-authoritarian stance.
Thông điệp của Chúa Giê-su đặc biệt cộng hưởng với những người nghèo và bị áp bức, và khá cực đoan trong quan điểm chống lại sự chuyên quyền của nó.
Nguồn: World History Crash CourseHe became a voice for the downtrodden, a beacon of hope for those who yearned for a better future.
Anh ấy trở thành tiếng nói của những người bị áp bức, một ngọn hải đăng hy vọng cho những người khao khát một tương lai tốt đẹp hơn.
Nguồn: 202318Defending honour, with bataireacht or other physical means, was especially important in an era when wealthy Brits controlled swathes of Ireland, leaving its working class downtrodden.
Việc bảo vệ danh dự, bằng cách sử dụng bataireacht hoặc các phương tiện thể chất khác, đặc biệt quan trọng vào một thời đại mà người Anh giàu có kiểm soát các vùng rộng lớn của Ireland, để lại tầng lớp lao động bị áp bức.
Nguồn: Selected English short passagesa downtrodden proletarian struggling for social justice.
một tầng lớp lao động bị áp bức đấu tranh cho công bằng xã hội.
I came to this job to be the voice of the downtrodden.
Tôi đến với công việc này để trở thành tiếng nói của những người bị áp bức.
Nguồn: Modern Family - Season 05Instead of living for herself, she chose an existence that gave a voice to the downtrodden all around the globe.
Thay vì sống vì bản thân, cô ấy đã chọn một cuộc sống trao cho tiếng nói của những người bị áp bức trên toàn thế giới.
Nguồn: Women Who Changed the WorldBoth groups swore to help Italy's downtrodden, albeit in different ways.
Cả hai nhóm đều thề sẽ giúp đỡ những người bị áp bức ở Ý, mặc dù theo những cách khác nhau.
Nguồn: TimeDriven mad by these stories, he fashions himself a champion for the downtrodden.
Bị phát điên bởi những câu chuyện này, anh ta tự nhận mình là người bảo vệ của những người bị áp bức.
Nguồn: TED-Ed (video version)And you've done it as this friend of the downtrodden.
Và bạn đã làm được điều đó với tư cách là người bạn của những người bị áp bức.
Nguồn: The Good Wife Season 2Oh, no. I can be downtrodden and chat at the same time.
Không, tôi có thể bị áp bức và trò chuyện cùng một lúc.
Nguồn: Young Sheldon Season 3 _ Warm and Funny Family ComedyFrom then on, she lived a downtrodden life until her husband died.
Từ đó trở đi, cô ấy sống một cuộc đời bị áp bức cho đến khi chồng cô ấy qua đời.
Nguồn: Pan PanJesus’s message was particularly resonant to the poor and downtrodden and pretty radical in its anti-authoritarian stance.
Thông điệp của Chúa Giê-su đặc biệt cộng hưởng với những người nghèo và bị áp bức, và khá cực đoan trong quan điểm chống lại sự chuyên quyền của nó.
Nguồn: World History Crash CourseHe became a voice for the downtrodden, a beacon of hope for those who yearned for a better future.
Anh ấy trở thành tiếng nói của những người bị áp bức, một ngọn hải đăng hy vọng cho những người khao khát một tương lai tốt đẹp hơn.
Nguồn: 202318Defending honour, with bataireacht or other physical means, was especially important in an era when wealthy Brits controlled swathes of Ireland, leaving its working class downtrodden.
Việc bảo vệ danh dự, bằng cách sử dụng bataireacht hoặc các phương tiện thể chất khác, đặc biệt quan trọng vào một thời đại mà người Anh giàu có kiểm soát các vùng rộng lớn của Ireland, để lại tầng lớp lao động bị áp bức.
Nguồn: Selected English short passagesKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay