marginalized

[Mỹ]/ˈmɑː.dʒɪ.nə.laɪzd/
[Anh]/ˈmɑːr.dʒɪ.nə.laɪzd/

Dịch

v. (thời quá khứ và quá khứ phân từ)được đưa ra bên ngoài hoặc ở phần ngoại vi; bị loại khỏi nhóm chính; bị bỏ qua hoặc bị lơ là; bị loại trừ hoặc bị từ chối

Cụm từ & Cách kết hợp

marginalized communities

các cộng đồng bị gạt ra ngoài lề

marginalized groups

các nhóm bị thiệt thòi

marginalized voices

những tiếng nói bị gạt ra ngoài lề

marginalized position

vị trí bị gạt ra ngoài lề

marginalized people

những người bị gạt ra ngoài lề

historically marginalized

bị gạt ra ngoài lề trong lịch sử

Câu ví dụ

the marginalized communities often face systemic discrimination.

các cộng đồng bị gạt ra bên lề thường phải đối mặt với sự phân biệt đối xử có hệ thống.

marginalized groups need greater access to healthcare and education.

các nhóm bị gạt ra bên lề cần được tiếp cận nhiều hơn với dịch vụ chăm sóc sức khỏe và giáo dục.

his research focused on the experiences of marginalized youth.

nghiên cứu của ông tập trung vào những kinh nghiệm của thanh niên bị gạt ra bên lề.

the report highlighted the challenges faced by marginalized women.

báo cáo nêu bật những thách thức mà phụ nữ bị gạt ra bên lề phải đối mặt.

we must amplify the voices of the marginalized and vulnerable.

chúng ta phải khuếch đại tiếng nói của những người bị gạt ra bên lề và dễ bị tổn thương.

the government implemented policies to support marginalized populations.

chính phủ đã thực hiện các chính sách hỗ trợ các nhóm dân số bị gạt ra bên lề.

marginalized individuals are often excluded from decision-making processes.

những người bị gạt ra bên lề thường bị loại trừ khỏi các quy trình ra quyết định.

the film portrays the struggles of a marginalized ethnic group.

phim mô tả những khó khăn của một nhóm dân tộc bị gạt ra bên lề.

marginalized communities often lack political representation.

các cộng đồng bị gạt ra bên lề thường thiếu đại diện chính trị.

the project aims to empower marginalized farmers.

dự án hướng tới việc trao quyền cho nông dân bị gạt ra bên lề.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay