downturned

[Mỹ]/[ˈdaʊntɜːnd]/
[Anh]/[ˈdaʊntɜːnd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Về phía dưới.
adj. Quay hoặc hướng xuống dưới; xệ; u ám; bi quan.
v. Quay hoặc hướng xuống dưới.

Cụm từ & Cách kết hợp

downturned mouth

mồm quay xuống

downturned eyes

mắt quay xuống

downturned corners

góc quay xuống

downturned lips

môi quay xuống

downturned gaze

nhìn xuống

becoming downturned

đang quay xuống

downturned at the edges

quay xuống ở các cạnh

downturned expression

biểu hiện quay xuống

downturned nose

mũi quay xuống

downturned shoulders

vai quay xuống

Câu ví dụ

her downturned mouth suggested she was unhappy with the news.

Miệng cô quay xuống cho thấy cô không hài lòng với tin tức.

the downturned economy led to many job losses.

Kinh tế suy thoái dẫn đến nhiều việc làm bị mất.

a downturned trend in sales worried the management team.

Xu hướng suy giảm trong doanh số khiến nhóm quản lý lo lắng.

his downturned eyes avoided making direct contact.

Mắt anh quay xuống tránh tiếp xúc trực tiếp.

the downturned corners of her lips hinted at sadness.

Góc môi cô quay xuống ám chỉ sự buồn bã.

the stock market experienced a significant downturn.

Thị trường chứng khoán trải qua một đợt suy giảm đáng kể.

the downturned angle of the roof added to the cottage's charm.

Góc mái nhà quay xuống góp phần tăng thêm vẻ hấp dẫn của ngôi nhà gỗ.

despite the downturn, the company remained optimistic.

Dù có sự suy giảm, công ty vẫn duy trì lạc quan.

the downturned road made driving difficult.

Con đường quay xuống khiến việc lái xe trở nên khó khăn.

the downturned line of the coastline was striking.

Đường bờ biển quay xuống rất ấn tượng.

the downturned performance of the team was disappointing.

Hiệu suất suy giảm của đội ngũ khiến người ta thất vọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay