frowning

Tần suất: Rất cao

Dịch

v. nhìn không tán thành hoặc không hài lòng; có một cái trán nhăn cho thấy sự không tán thành hoặc không hài lòng
Word Forms
hiện tại phân từfrowning

Cụm từ & Cách kết hợp

wore a frown

đeo một vẻ mặt cau có

Câu ví dụ

Why are you frowning at me?

Tại sao bạn lại nhìn tôi với vẻ nhíu mày?

she stood with arms akimbo , frowning at the small boy.

Cô ấy đứng khoanh tay, cau có nhìn đứa bé.

'Ah!' said the maltster, frowning. 'Benjy Pennyways!'

'Ah!' người ủ rượu malt nói, nhíu mày. 'Benjy Pennyways!'

She was frowning in concentration while working on her project.

Cô ấy nhíu mày tập trung trong khi làm việc trên dự án của mình.

He was frowning with displeasure at the rude customer.

Anh ấy nhíu mày không hài lòng với khách hàng thô lỗ.

The teacher was frowning at the students' lack of attention.

Giáo viên nhíu mày trước sự thiếu tập trung của học sinh.

The dark clouds overhead had everyone frowning in anticipation of rain.

Những đám mây đen trên đầu khiến mọi người nhíu mày mong chờ mưa.

He was frowning in confusion as he tried to solve the difficult math problem.

Anh ấy nhíu mày bối rối khi cố gắng giải bài toán khó.

She was frowning in disappointment when she found out her favorite store was closed.

Cô ấy nhíu mày thất vọng khi biết cửa hàng yêu thích của cô ấy đã đóng cửa.

The baby was frowning in discomfort as she tried to fall asleep.

Bé nhíu mày khó chịu khi cố gắng đi ngủ.

He was frowning in thought as he considered his options for the future.

Anh ấy nhíu mày suy nghĩ khi cân nhắc các lựa chọn cho tương lai của mình.

The politician was frowning in disapproval at the reporter's question.

Nhà chính trị nhíu mày không đồng tình với câu hỏi của phóng viên.

She was frowning in concentration while practicing the piano.

Cô ấy nhíu mày tập trung trong khi luyện tập piano.

Ví dụ thực tế

It can make you appear more approachable and friendly than if you're frowning.

Nó có thể khiến bạn trông thân thiện và dễ tiếp cận hơn nếu bạn đang nhíu mày.

Nguồn: Psychology Mini Class

What are you frowning at me for?

Tại sao bạn lại nhíu mày với tôi?

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

He turned around to face Narcissa, frowning.

Anh ta quay người lại đối mặt với Narcissa, nhíu mày.

Nguồn: 6. Harry Potter and the Half-Blood Prince

Mormont plucked at his beard, frowning. " How" ?

Mormont giật râu, nhíu mày. " Làm thế nào?"

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)

Even frowning hurt. " Find him. Bring him" .

Ngay cả khi nhíu mày cũng khiến bạn thấy đau. " Tìm hắn. Đưa hắn đến đây."

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)

" What? " said Wood, frowning at this lighthearted behavior.

" Gì?" Wood nói, nhíu mày trước hành vi lạc quan này.

Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

Melanie gave a little frowning glance at India.

Melanie liếc nhìn India với vẻ nhíu mày.

Nguồn: Gone with the Wind

Professor McGonagall looked round at Harry, frowning slightly.

Giáo sư McGonagall nhìn quanh Harry, hơi nhíu mày.

Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the Phoenix

Harry could see him frowning in the moonlight.

Harry có thể thấy anh ta đang nhíu mày dưới ánh trăng.

Nguồn: 2. Harry Potter and the Chamber of Secrets

He stopped frowning at once and smiled down at me.

Anh ta ngay lập tức thôi nhíu mày và mỉm cười xuống nhìn tôi.

Nguồn: Jane Eyre (Abridged Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay