draftsperson

[Mỹ]/[ˈdræftspɜːsən]/
[Anh]/[ˈdræftˌspɜːrsən]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người chuẩn bị bản vẽ kỹ thuật như một nghề nghiệp; Người thiết kế và tạo ra bản thiết kế hoặc kế hoạch kỹ thuật.
Word Forms
số nhiềudraftspeople

Cụm từ & Cách kết hợp

draftsperson skills

kỹ năng người thiết kế bản vẽ

hiring a draftsperson

thuê người thiết kế bản vẽ

lead draftsperson

người thiết kế bản vẽ trưởng

draftsperson job

việc làm người thiết kế bản vẽ

experienced draftsperson

người thiết kế bản vẽ có kinh nghiệm

junior draftsperson

người thiết kế bản vẽ mới vào nghề

draftsperson software

phần mềm thiết kế bản vẽ

draftsperson designs

thiết kế bản vẽ của người thiết kế bản vẽ

draftsperson training

đào tạo người thiết kế bản vẽ

draftsperson salary

mức lương của người thiết kế bản vẽ

Câu ví dụ

the draftsperson created a detailed blueprint for the new building.

Người thiết kế đã tạo ra một bản thiết kế chi tiết cho tòa nhà mới.

our team needs a skilled draftsperson with autocad experience.

Đội ngũ của chúng tôi cần một người thiết kế có kỹ năng với kinh nghiệm sử dụng autocad.

she is a talented draftsperson specializing in architectural designs.

Cô ấy là một người thiết kế tài năng chuyên về thiết kế kiến trúc.

the draftsperson revised the initial design based on client feedback.

Người thiết kế đã sửa đổi thiết kế ban đầu dựa trên phản hồi của khách hàng.

he is a junior draftsperson learning the ropes from senior colleagues.

Anh ấy là một người thiết kế cấp thấp hơn đang học hỏi kinh nghiệm từ các đồng nghiệp cao cấp.

the draftsperson used cad software to produce precise technical drawings.

Người thiết kế đã sử dụng phần mềm cad để tạo ra các bản vẽ kỹ thuật chính xác.

we hired a new draftsperson to handle our engineering projects.

Chúng tôi đã thuê một người thiết kế mới để xử lý các dự án kỹ thuật của chúng tôi.

the draftsperson meticulously checked the dimensions for accuracy.

Người thiết kế đã cẩn thận kiểm tra kích thước để đảm bảo độ chính xác.

the project manager relied on the draftsperson's technical expertise.

Quản lý dự án đã dựa vào chuyên môn kỹ thuật của người thiết kế.

a good draftsperson pays close attention to detail and accuracy.

Một người thiết kế giỏi chú ý đến chi tiết và độ chính xác.

the draftsperson prepared shop drawings for the fabrication process.

Người thiết kế đã chuẩn bị bản vẽ thi công cho quy trình sản xuất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay