dramas

[Mỹ]/[ˈdrɑːməz]/
[Anh]/[ˈdrɑːməz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Các vở kịch và các tác phẩm sân khấu khác; một sự kiện hoặc tình huống nghiêm túc và cảm động; một tình huống đầy cảm xúc hoặc kịch tính.
v. Hành xử hoặc cư xử theo cách sân khấu hoặc phóng đại.

Cụm từ & Cách kết hợp

office dramas

phim văn phòng

soap dramas

phim telenovela

family dramas

phim gia đình

avoid dramas

tránh phim

watching dramas

đang xem phim

historical dramas

phim lịch sử

serious dramas

phim nghiêm túc

love dramas

phim tình cảm

dramas unfolded

các sự kiện phim

political dramas

phim chính trị

Câu ví dụ

we watched several dramas on netflix last weekend.

Chúng tôi đã xem nhiều bộ phim truyền hình trên Netflix vào cuối tuần trước.

the school play was a touching drama about friendship.

Chiếc vở kịch trường học là một bộ phim cảm động về tình bạn.

the legal drama kept us on the edge of our seats.

Bộ phim luật sư khiến chúng tôi ngồi cạnh mép ghế.

she's a talented actress known for her dramatic roles.

Cô ấy là một diễn viên tài năng được biết đến với các vai diễn đầy kịch tính.

the film industry thrives on creating compelling dramas.

Ngành công nghiệp điện ảnh phát triển nhờ vào việc tạo ra các bộ phim hấp dẫn.

the political dramas in washington are never-ending.

Các cuộc đấu đá chính trị ở Washington là vô tận.

he's writing a new drama about a family's struggles.

Anh ấy đang viết một bộ phim mới về những khó khăn của một gia đình.

the series finale was a dramatic and emotional conclusion.

Kết thúc của loạt phim là một kết thúc đầy kịch tính và cảm xúc.

the theater group is staging a classic shakespearean drama.

Đội nhóm kịch đang trình diễn một vở kịch cổ điển của Shakespeare.

the news report detailed the unfolding dramas of the crisis.

Báo cáo tin tức chi tiết về các diễn biến căng thẳng của cuộc khủng hoảng.

the courtroom was filled with tense dramas and anticipation.

Phòng xử lý tòa án đầy ắp những tình huống căng thẳng và sự chờ đợi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay