comedies

[Mỹ]/[ˈkɒmɪdiz]/
[Anh]/[ˈkɒmɪdiz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những vở kịch, bộ phim hoặc cuốn sách hài hước; tình huống hoặc sự kiện thú vị; thể loại viết hoặc trình diễn hài hước.

Cụm từ & Cách kết hợp

classic comedies

comedy cổ điển

loved comedies

comedy yêu thích

watching comedies

đang xem comedy

dark comedies

comedy đen tối

romantic comedies

comedy lãng mạn

slapstick comedies

comedy múa rối

enjoyed comedies

comedy đã thưởng thức

new comedies

comedy mới

italian comedies

comedy Ý

british comedies

comedy Anh

Câu ví dụ

we love watching classic comedies on friday nights.

Chúng tôi yêu thích xem các bộ phim hài cổ điển vào những tối thứ sáu.

the film festival featured a diverse range of comedies.

Lễ hội phim có trình chiếu một loạt các bộ phim hài đa dạng.

the audience roared with laughter at the slapstick comedies.

Khán giả cười vang trước các bộ phim hài kịch tính.

romantic comedies are often a popular choice for date night.

Phim hài tình cảm thường là lựa chọn phổ biến cho buổi hẹn hò.

he's a huge fan of british comedies like "fawlty towers."

Anh ấy là một fan hâm mộ lớn của các bộ phim hài Anh như "Fawlty Towers."

the comedian's stand-up routine was full of witty comedies.

Chương trình stand-up của diễn viên hài đầy ắp những trò hài thông minh.

dark comedies explore serious themes with humor.

Phim hài đen tối khám phá các chủ đề nghiêm túc bằng sự hài hước.

the studio specializes in producing lighthearted comedies.

Đại lý chuyên sản xuất các bộ phim hài nhẹ nhàng.

critics praised the film for its clever comedies and sharp writing.

Các nhà phê bình khen ngợi bộ phim nhờ những trò hài khéo léo và kịch bản sắc sảo.

the new series blends action with hilarious comedies.

Chuỗi phim mới kết hợp hành động với những trò hài vui nhộn.

independent comedies often offer a fresh perspective.

Các bộ phim hài độc lập thường mang đến góc nhìn mới mẻ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay