driers

[Mỹ]/[ˈdraɪəz]/
[Anh]/[ˈdraɪərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Người làm khô đồ vật; Máy hoặc thiết bị dùng để làm khô; Người có công việc là làm khô tóc.

Cụm từ & Cách kết hợp

clothes driers

máy sấy quần áo

hair driers

máy sấy tóc

food driers

máy sấy thực phẩm

drying driers

máy sấy khô

industrial driers

máy sấy công nghiệp

using driers

sử dụng máy sấy

new driers

máy sấy mới

fast driers

máy sấy nhanh

better driers

máy sấy tốt hơn

large driers

máy sấy lớn

Câu ví dụ

we need to buy new electric driers for the salon.

Chúng ta cần mua những máy sấy điện mới cho salon.

the laundry room has two large gas driers.

Phòng giặt có hai máy sấy khí đốt lớn.

the hair driers were blowing hot air.

Các máy sấy tóc đang thổi không khí nóng.

he used a travel-sized hair drier on the trip.

Anh ấy đã dùng máy sấy tóc cỡ du lịch trong chuyến đi.

the salon offered free hair driers at each station.

Salon cung cấp máy sấy tóc miễn phí ở mỗi bàn làm việc.

make sure to check the lint trap on your drier.

Hãy kiểm tra bộ lọc bông ở máy sấy của bạn.

the new heat driers are very efficient.

Các máy sấy nhiệt mới rất hiệu quả.

she prefers using a hooded hair drier for deep conditioning.

Cô ấy ưa thích sử dụng máy sấy tóc có chụp để tẩy da đầu sâu.

the salon's driers are powerful and fast.

Các máy sấy của salon mạnh mẽ và nhanh chóng.

we're comparing different brands of clothes driers.

Chúng ta đang so sánh các thương hiệu máy sấy quần áo khác nhau.

the industrial driers are used in the factory.

Các máy sấy công nghiệp được sử dụng trong nhà máy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay